GIÁ VIỆN PHÍ
BẢNG GIÁ THU DỊCH VỤ KHÁM BỆNH
STT Các loại dịch vụ Giá thu 
Giá thu BHYT theo TT 15 Giá thu phí theo TT 02 Giá dịch vụ
1 Khám bệnh ngày làm việc 29,600 35,000  
2 Khám bệnh theo yêu cầu (Ban Giám đốc) 29,600 35,000 65,000
3 Khám bệnh theo yêu cầu (Trưởng, Phó khoa điều trị) 29,600 35,000 40,000
4 Khám bệnh theo yêu cầu (Bác sĩ điều trị ngoài giờ hành chính) 29,600 35,000 40,000
5 Khám bệnh theo yêu cầu (Bác sĩ điều trị trong giờ hành chính) 29,600 35,000 25,000
6 Hội chẩn để xác định ca bệnh khó (chuyên gia/ca) 200,000 200,000  

 

 

BẢNG GIÁ NGÀY GIƯỜNG ĐIỀU TRỊ THEO YÊU CẦU
STT Loại phòng Giá thu/ngày
Giá thu BHYT theo TT 15 Giá thu phí theo TT02 Giá thu dịch vụ
I. Khoa CC-HSTC & CĐ
1 02 giường (Chưa có tivi, tủ lạnh, máy nước nóng) 287,800 279,100 70,000
2 Phòng 7 giường trở lên 287,800 279,100 30,000
II. Khoa Lão - Nội tiết
3 Phòng 2 giường (Chưa có tivi, tủ lạnh, máy nước nóng) 159,100 178,500 70,000
4 Phòng 4 giường 159,100 178,500 70,000
5 Phòng 5 giường 159,100 178,500 50,000
III. Khoa Tim mạch - Can thiệp  
6 Phòng 2 giường (Chưa có tivi, tủ lạnh, máy nước nóng) 159,100 178,500 70,000
7 Phòng 3 - 4 giường 159,100 178,500 70,000
8 Phòng 5 - 6 giường 159,100 178,500 50,000
9 Phòng 7 giường trở lên 159,100 178,500 30,000
IV. Khoa Tim mạch – Lão học  
10 Phòng cấp cứu 7 giường trở lên 287,800 279,100 30,000
11 Phòng 4 giường 159,100 178,500 70,000
12 Phòng 5 giường 159,100 178,500 50,000
13 Phòng 7 giường trở lên 159,100 178,500 30,000
V. Khoa Phẫu thuật – Gây mê hồi sức
14 Phòng Tiền phẫu 147,400 152,500 70,000
15 Phòng Hậu phẫu ( >10 ngày phẫu thuật) 147,400 152,500 70,000
16 Phòng Hồi sức sau phẫu thuật (≤ 10 ngày sau phẫu thuật) 222,100 255,400 70,000

 

BẢNG GIÁ THU DỊCH VỤ KỸ THUẬT VÀ XÉT NGHIỆM
STT Tên cận lâm sàng ĐVT Giá thu  BHYT  theo TT15  Giá thu phí theo TT02 Ghi chú
I.Chẩn đoán hình ảnh  
1. Chụp CT  
1 Chụp cắt lớp vi tính bụng-tiểu khung thường quy (từ 1-32 dãy) lần 512,000 536,000  
2 Chụp cắt lớp vi tính bụng-tiểu khung thường quy (từ 1-32 dãy) lần 620,000 970,000 Giá thu theo TT15 chưa bao gồm thuốc cản quang. Giá thu theo TT02 đã bao gồm thuốc cản quang.
3 Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) lần 620,000 970,000 Giá thu theo TT15 chưa bao gồm thuốc cản quang. Giá thu theo TT02 đã bao gồm thuốc cản quang.
4 Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực không tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy) lần 512,000 536,000  
5 Chụp CLVT sọ não có tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy) lần 620,000 970,000 Giá thu theo TT15 chưa bao gồm thuốc cản quang. Giá thu theo TT02 đã bao gồm thuốc cản quang.
6 Chụp CLVT sọ não không tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy) lần 512,000 536,000  
7 Chụp CLVT tầng trên ổ bụng thường quy(gồm:chụp CLVT gan-mật,tụy,lách, dạ dày-tá tràng,v.v)(từ 1-32 dãy) lần 620,000 970,000 Giá thu theo TT15 chưa bao gồm thuốc cản quang. Giá thu theo TT02 đã bao gồm thuốc cản quang.
2. Siêu âm  
8 Doppler động mạch cảnh, Doppler xuyên sọ lần 211,000 211,000  
9 Siêu âm Doppler động mạch thận lần 211,000 211,000  
10 Siêu âm Doppler động mạch, tĩnh mạch chi dưới lần 211,000 211,000  
11 Siêu âm Doppler mạch máu lần 211,000 211,000  
12 Siêu âm Doppler màu tim gắng sức với Dobutamine lần       576,000       576,000  
13 Siêu âm Doppler tim lần 211,000 211,000  
14 Siêu âm hệ tiết niệu (thận, tuyến thượng thận, bàng quang, tiền liệt tuyến) lần 38,000 49,000  
15 Siêu âm khớp (gối, háng, khuỷu, cổ tay,...) lần 38,000 49,000  
16 Siêu âm màng phổi lần 38,000 49,000  
17 Siêu âm ổ bung (gan mật, tụy, lách, thận, bàng quang) lần 38,000 49,000  
18 Siêu âm phần mềm (da, tổ chức dưới da, cơ,..) lần 38,000 49,000  
19 Siêu âm tim cấp cứu tại giường lần 211,000 211,000  
20 Siêu âm tim gắng sức lần 576,000 576,000  
21 Siêu âm tim qua thực quản lần 794,000 794,000  
22 Siêu âm tuyến giáp lần 38,000 49,000  
23 Siêu âm tuyến vú hai bên lần 38,000 49,000  
3. X-Quang  
24 Chụp Xquang sọ tiếp tuyến lần 47,000 47,000  
25 Chụp Xquang Blondeau lần 47,000 47,000  
26 Chụp Xquang Hirtz lần 47,000 47,000  
27 Chụp Xquang xương gót thẳng nghiêng lần 53,000 53,000  
28 Chụp Xquang xương đòn thẳng hoặc chếch lần 53,000 53,000  
29 Chụp Xquang khớp vai nghiêng hoặc chếch lần 53,000 53,000  
30 Chụp Xquang khớp khuỷu gập (Jones hoặc Coyle) lần 53,000 53,000  
31 Chụp Xquang khớp háng thẳng hai bên lần 53,000 53,000  
32 Chụp Xquang ngực thẳng lần 53,000 53,000  
33 Chụp Xquang ngực nghiêng hoặc chếch mỗi bên lần 53,000 53,000  
34 Chụp Xquang đỉnh phổi ưỡn lần 53,000 53,000  
35 Chụp Xquang bụng không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng lần 53,000 53,000  
36 Chụp Xquang xương sọ thẳng nghiêng lần 66,000 66,000  
37 Chụp Xquang cột sống cổ thẳng nghiêng lần 66,000 66,000  
38 Chụp Xquang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng lần 66,000 66,000  
39 Chụp Xquang xương cánh tay thẳng nghiêng lần 66,000 66,000  
40 Chụp Xquang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch lần 66,000 66,000  
41 Chụp Xquang xương cẳng tay thẳng nghiêng lần 66,000 66,000  
42 Chụp Xquang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch lần 66,000 66,000  
43 Chụp Xquang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch lần 66,000 66,000  
44 Chụp Xquang xương đùi thẳng nghiêng lần 66,000 66,000  
45 Chụp Xquang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch lần 66,000 66,000  
46 Chụp Xquang xương cẳng chân thẳng nghiêng lần 66,000 66,000  
47 Chụp Xquang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch lần 66,000 66,000  
48 Chụp Xquang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch lần 66,000 66,000  
49 Chụp Xquang thực quản dạ dày lần 113,000 113,000  
50 Chụp Xquang đại tràng lần 153,000 153,000  
51 Chụp Xquang sọ thẳng nghiêng ( số hóa) lần 94,000 94,000  
52 Chụp Xquang Blondeau ( số hóa) lần 62,000 69,000  
53 Chụp Xquang Hirtz ( số hóa) lần 62,000 69,000  
54 Chụp Xquang cột sống cổ thẳng nghiêng ( số hóa) lần 94,000 94,000  
55 Chụp Xquang cột sống cổ C1-C2 ( số hóa) lần 94,000 94,000  
56 Chụp Xquang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng ( số hóa) lần 94,000 94,000  
57 Chụp Xquang khung chậu thẳng ( số hóa) lần 62,000 69,000  
58 Chụp Xquang xương đòn thẳng hoặc chếch ( số hóa) lần 62,000 69,000  
59 Chụp Xquang khớp vai thẳng ( số hóa) lần 62,000 69,000  
60 Chụp Xquang khớp vai nghiêng hoặc chếch ( số hóa) lần 62,000 69,000  
61 Chụp Xquang xương cánh tay thẳng nghiêng ( số hóa) lần 94,000 94,000  
62 Chụp Xquang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch ( số hóa) lần 94,000 94,000  
63 Chụp Xquang khớp khuỷu gập (Jones hoặc Coyle) ( số hóa) lần 62,000 69,000  
64 Chụp Xquang xương cẳng tay thẳng nghiêng ( số hóa) lần 94,000 94000  
65 Chụp Xquang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch ( số hóa) lần 94,000 94000  
66 Chụp Xquang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch ( số hóa) lần 94,000 94000  
67 Chụp Xquang khớp háng thẳng hai bên ( số hóa) lần 62,000 69,000  
68 Chụp Xquang xương đùi thẳng nghiêng ( số hóa) lần 94,000 94000  
69 Chụp Xquang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch ( số hóa) lần 94,000 94000  
70 Chụp Xquang xương cẳng chân thẳng nghiêng ( số hóa) lần 94,000 94000  
71 Chụp Xquang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch ( số hóa) lần 94,000 94000  
72 Chụp Xquang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch ( số hóa) lần 94,000 94000  
73 Chụp Xquang xương gót thẳng nghiêng ( số hóa) lần 94,000 94000  
74 Chụp Xquang ngực thẳng ( số hóa) lần 62,000 69,000  
75 Chụp Xquang ngực nghiêng hoặc chếch mỗi bên ( số hóa) lần 62,000 69,000  
76 Chụp Xquang đỉnh phổi ưỡn ( số hóa) lần 62,000 69,000  
77 Chụp Xquang bụng không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng ( số hóa) lần 62,000 69,000  
78 Chụp Xquang tại giường ( số hóa) lần 62,000 69,000  
79 Chụp Xquang thực quản dạ dày ( số hóa) lần 209,000 209,000  
80 Chụp Xquang đại tràng ( số hóa) lần 249,000 249,000  
II.Thăm dò chức năng        
4. Chức năng hô hấp  
81 Nghiệm pháp gắng sức điện tâm đồ lần 187,000 187,000  
82 Holter huyết áp lần 191,000 191,000  
83 Holter điện tâm đồ lần 191,000 191,000  
5. Điện tim  
84 Điện tim thường lần 30,000 45,900  
III. Thủ thuật, Phẩu Thuật        
6. Thủ thuật  
85 Chụp động mạch vành lần 5,796,000 5,796,000  
86 Thông tim chẩn đoán (Dưới DSA) lần    5,796,000    5,796,000  
87 Thông tim và chụp buồng tim cản quang lần    5,796,000    5,796,000  
88 Bít lỗ thông liên nhĩ/liên thất/ống động mạch lần 6,696,000 6,696,000  
89 Chụp, nong động mạch vành bằng bóng lần 6,696,000 6,696,000  
90 Chụp, nong và đặt stent động mạch vành lần 6,696,000 6,696,000  
91 Hút huyết khối trong động mạch vành lần    6,696,000    6,696,000 Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng nong, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối.
92 Nong van động mạch chủ [dưới DSA] lần 6,696,000 6,696,000  
93 Nong van động mạch phổi [dưới DSA] lần 6,696,000 6,696,000  
94 Nong van hai lá [dưới DSA] lần 6,696,000 6,696,000  
95 Chụp và can thiệp mạch chủ bụng số hóa xóa nền lần 8,946,000 8,946,000  
96 Chụp và can thiệp mạch chủ ngực số hóa xóa nền lần 8,946,000 8,946,000  
97 Chụp và nong động mạch chi (trên, dưới) số hóa xóa nền lần 8,946,000 8,946,000  
98 Chụp, nong động mạch và đặt stent [dưới DSA] lần 8,946,000 8,946,000  
99 Chụp, nong và đặt stent động mạch chi (trên, dưới) số hóa xóa nền lần 8,946,000 8,946,000  
100 Chụp và can thiệp mạch phổi số hóa xóa nền lần    8,996,000    8,996,000 Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng nong,  bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại.
101 Chụp, nong và đặt Stent động mạch thận số hóa xóa nền lần    8,996,000    8,996,000 Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng nong,  bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại.
102 Đo phân suất dự trữ lưu lượng vành (FFR) lần    1,970,000    1,970,000 Chưa bao gồm bộ đầu dò siêu âm, bộ dụng cụ đo dự trữ lưu lượng động mạch vành và các dụng cụ để đưa vào lòng mạch.
103 Cấy hoặc đặt máy tạo nhịp hoặc cấy máy tạo nhịp phá rung lần 1,524,000 1,524,000 Chưa bao gồm máy tạo nhịp, máy phá rung.
104 Đặt máy tạo nhịp tạm thời với điện cực trong buồng tim lần 1,524,000 1,524,000 Chưa bao gồm máy tạo nhịp, máy phá rung.
105 Kích thích tim vượt tần số điều trị loạn nhịp lần    1,524,000    1,524,000 Chưa bao gồm máy tạo nhịp, máy phá rung.
106 Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp cơ bản lần 458,000 458,000  
107 Chọc dịch tuỷ sống lần 100,000 100,000  
108 Chọc dò dịch màng phổi lần 131,000 131,000  
109 Chọc dò dịch não tuỷ lần 100,000 100,000  
110 Chọc dò dịch ổ bụng xét nghiệm lần 131,000 131,000  
111 Chọc dò màng ngoài tim lần 234,000 234,000  
112 Chọc dò màng ngoài tim cấp cứu lần 234,000 234,000  
113 Chọc dò và dẫn lưu màng ngoài tim lần 234,000 234,000  
114 Chọc hút khí màng phổi lần 136,000 136,000  
115 Dẫn lưu màng ngoài tim lần 234,000 234,000  
116 Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm 01 nòng lần       640,000       640,000  
117 Đặt catheter động mạch lần 533,000 533,000  
118 Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm nhiều nòng lần 1,113,000 1,113,000  
119 Đặt ống nội khí quản lần 555,000 555,000  
120 Đặt ống thông dạ dày lần 85,400 85,400  
121 Đặt ống thông hậu môn lần 78,000 78,000  
122 Đặt sonde bàng quang lần 85,400 85,400  
123 Điều trị bằng tia hồng ngoại lần 33,000 41,100  
124 Hút đờm hầu họng lần 10,000 10,000  
125 Kéo nắn, kéo dãn cột sống, các khớp lần 41,500 50,500  
126 Khâu vết thương phần mềm dài dưới 10 cm lân 172,000 172,000  
127 Khâu vết thương phần mềm tổn thương nông chiều dài ≥ l0 cm lần 224,000 224,000  
128 Khí dung thuốc cấp cứu (một lần) lần 17,600 17,600  
129 Khí dung thuốc giãn phế quản lần 17,600 17,600  
130 Khí dung thuốc qua thở máy (một lần) lần 17,600 17,600  
131 Kỹ thuật tập đứng và đi cho người bệnh liệt nửa người lần 42,000 44,500  
132 Kỹ thuật xoa bóp toàn thân lần 45,000 87,000  
133 Kỹ thuật xoa bóp vùng lần 38,000 59,500  
134 Mở thông bàng quang (gây tê tại chỗ) lần 360,000 360,000  
135 Nong niệu đạo và đặt sonde đái lần 228,000 228,000  
136 Rửa bàng quang lần 185,000 185,000  
137 Rữa bàng quang lấy máu cục lần 185,000 185,000  
138 Rửa dạ dày cấp cứu lần 106,000 106,000  
139 Rút máu để điều trị lần 216,000 216,000  
140 Tạo nhịp tim cấp cứu tạm thời với điện cực ngoài lồng ngực lần 968,000 968,000  
141 Tập do liệt ngoại biên lần   24,300  
142 Tập đứng thăng bằng tĩnh và động lần 42,000 44,500  
143 Tập ngồi thăng bằng tĩnh và động lần 42,000 44,500  
144 Tập vận động có kháng trở lần 42,000 44,500  
145 Tập vận động có trợ giúp lần 42,000 44,500  
146 Tập vận động thụ động lần 42,000 44,500  
147 Tập với xe đạp tập lần 9,800 9,800  
148 Khâu vết thương phần mềm tổn thương nông chiều dài < l0 cm  lần 172,000 172,000  
149 Khâu vết thương phần mềm tổn thương nông chiều dài ≥ l0 cm  lần 224,000 224,000  
150 Thay băng, cắt chỉ vết mổ lần 30,000 30,000  
151 Thay canuyn mở khí quản lần 241,000 241,000  
152 Thông bàng quang lần 85,400 85,400  
153 Thông khí nhân tạo không xâm nhập [giờ theo thực tế] giờ 22,208 22,208  
154 Thông khí nhân tạo xâm nhập [giờ theo thực tế] giờ 22,208 22,208  
155 Thụt tháo lần 78,000 78,000  
156 Thụt tháo chuẩn bị sạch đại tràng lần 78,000 78,000  
157 Thụt tháo phân lần 78,000 78,000  
158 Tiêm bắp thịt lần 10,000 10,000  
159 Tiêm dưới da lần 10,000 10,000  
160 Tiêm tĩnh mạch lần 10,000 10,000  
161 Tiêm trong da lần 10,000 10,000  
162 Truyền tĩnh mạch lần 20,000 20,000  
163 Vật lý trị liệu hô hấp lần 29,000 29,000  
164 Thay băng, cắt chỉ vết mổ lần         79,600         79,600  
7. Phẩu Thuật  
165 Chích áp xe phần mềm lớn lần 173,000 173,000  
166 Chích rạch áp xe nhỏ lần 173,000 173,000  
167 Chọc hút dịch, khí trung thất lần 136,000 136,000  
168 Dẫn lưu khí màng phổi áp lực thấp ≤ 8 giờ lần 183,000 183,000  
169 Dẫn lưu màng phổi liên tục ≤ 8 giờ lần 183,000 183,000  
170 Dẫn lưu trung thất liên tục ≤ 8 giờ lần 183,000 183,000  
171 Đặt bóng đối xung động mạch chủ lần 6,696,000 6,696,000 Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng nong, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối.
172 Đặt canuyn mở khí quản 02 nòng lần 241,000 241,000  
173 Đặt catheter tĩnh mạch cảnh ngoài lần 640,000 640,000  
174 Hạ thân nhiệt chỉ huy lần 2,173,000 2,173,000 Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.
175 Hút dẫn lưu khoang màng phổi bằng máy hút áp lực âm liên tục lần 183,000 183,000  
176 Kỹ thuật chạy máy tim phổi nhân tạo trong bệnh tim ở người lớn lần 1,173,000 1,173,000  
177 Kỹ thuật chạy máy tim phổi nhân tạo trong bệnh tim ở trẻ em lần 1,173,000 1,173,000  
178 Kỹ thuật đặt bóng đối xung động mạch chủ lần 1,793,000 1,793,000  
179 Khâu lại da vết phẫu thuật sau nhiễm khuẩn lần 244000 244000  
180 Khí dung đường thở ở bệnh nhân nặng lần 17,600 17,600 Chưa bao gồm thuốc khí dung.
181 Mở khí quản cấp cứu lần 704,000 704,000  
182 Mở ngực thăm dò, sinh thiết lần 3,162,000 3,162,000  
183 Phẫu thuật bắc cầu động mạch chủ - động mạch phổi phổi trong bệnh tim bẩm sinh có hẹp đường ra thất phải lần 13,931,000 13,931,000 Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo/ động mạch chủ nhân tạo.
184 Phẫu thuật bắc cầu động mạch chủ - động mạch vành có dùng máy tim phổi nhân tạo lần 17,542,000 17,542,000 Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học dùng trong phẫu thuật phình tách động mạch, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng.
185 Phẫu thuật bắc cầu động mạch chủ - động mạch vành kết hợp can thiệp khác trên tim (thay van, cắt khối phồng thất trái …) lần 17,542,000 17,542,000 Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học dùng trong phẫu thuật phình tách động mạch, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng.
186 Phẫu thuật bắc cầu động mạch chủ - động mạch vành không dùng máy tim phổi nhân tạo lần 12,550,000 12,550,000 Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học dùng trong phẫu thuật phình tách động mạch.
187 Phẫu thuật bắc cầu động mạch chủ lên - động mạch lớn xuất phát từ quai động mạch chủ lần 14,042,000 14,042,000 Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh học dùng trong phẫu thuật phình tách động mạch, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng.
188 Phẫu thuật bệnh mạch máu có dùng máy tim phổi nhân tạo lần 16,004,000 16,004,000 Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học dùng trong phẫu thuật phình tách động mạch, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn.
189 Phẫu thuật bệnh tim bẩm sinh có dùng máy tim phổi nhân tạo lần 16,004,000 16,004,000 Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học dùng trong phẫu thuật phình tách động mạch, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn.
190 Phẫu thuật bệnh tim mắc phải có dùng máy tim phổi nhân tạo lần 16,004,000 16,004,000 Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học dùng trong phẫu thuật phình tách động mạch, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn.
191 Phẫu thuật cắt – khâu kén khí phổi lần 6,404,000 6,404,000 Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại khung và đai nẹp ngoài.
192 Phẫu thuật cắt đường thông động – tĩnh mạch chạy thận nhân tạo do biến chứng hoặc sau ghép thận lần 2,619,000 2,619,000  
193 Phẫu thuật cắt màng tim điều trị viêm màng ngoài tim co thắt lần 13,931,000 13,931,000  
194 Phẫu thuật cắt một bên phổi bệnh lý lần 8,265,000 8,265,000  
195 Phẫu thuật cắt một phân thùy phổi, cắt phổi không điển hình do bệnh lý lần 6,404,000 6,404,000 Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại khung và đai nẹp ngoài.
196 Phẫu thuật cắt một thùy phổi bệnh lý lần 8,265,000 8,265,000  
197 Phẫu thuật cắt túi phồng thất trái lần 16,542,000 16,542,000 Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo,  keo sinh học dùng trong phẫu thuật phình tách động mạch, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng.
198 Phẫu thuật cắt u cơ tim lần 16,004,000 16,004,000 Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học dùng trong phẫu thuật phình tách động mạch, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn.
199 Phẫu thuật cắt u máu lớn (đường kính ≥ 10 cm) lần 2,896,000 2,896,000  
200 Phẫu thuật cắt u máu nhỏ (đường kính < 10 cm) lần 2,896,000 2,896,000  
201 Phẫu thuật cắt u nhày nhĩ trái lần 16,004,000 16,004,000 Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học dùng trong phẫu thuật phình tách động mạch, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn.
202 Phẫu thuật cắt u thành ngực lần 1,793,000 1,793,000  
203 Phẫu thuật cắt u trung thất lần 9,918,000 9,918,000  
204 Phẫu thuật cắt xương sườn do u xương sườn lần 6,404,000 6,404,000 Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại khung và đai nẹp ngoài.
205 Phẫu thuật cắt xương sườn do viêm xương lần 6,404,000 6,404,000 Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại khung và đai nẹp ngoài.
206 Phẫu thuật dẫn lưu dịch khoang màng tim lần 3,162,000 3,162,000  
207 Phẫu thuật dẫn lưu tối thiểu khoang màng phổi lần 1,689,000 1,689,000  
208 Phẫu thuật đánh xẹp ngực điều trị ổ cặn màng phổi lần 6,404,000 6,404,000 Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại khung và đai nẹp ngoài.
209 Phẫu thuật điều trị bệnh còn ống động mạch ở trẻ lớn và người lớn lần 12,550,000 12,550,000 Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học dùng trong phẫu thuật phình tách động mạch.
210 Phẫu thuật điều trị bệnh còn ống động mạch ở trẻ nhỏ lần 12,550,000 12,550,000 Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học dùng trong phẫu thuật phình tách động mạch.
211 Phẫu thuật điều trị bệnh lý mủ màng phổi lần 6,404,000 6,404,000 Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại khung và đai nẹp ngoài.
212 Phẫu thuật điều trị bệnh suy – giãn tĩnh mạch chi dưới lần 2,619,000 2,619,000  
213 Phẫu thuật điều trị dò động – tĩnh mạch phổi lần 8,265,000 8,265,000  
214 Phẫu thuật điều trị hẹp đường ra thất phải đơn thuần (hẹp phễu thất phải, van động mạch phổi …) lần 16,542,000 16,542,000 Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo,  keo sinh học dùng trong phẫu thuật phình tách động mạch, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng.
215 Phẫu thuật điều trị hẹp khít động mạch cảnh do xơ vữa lần 14,042,000 14,042,000 Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh học dùng trong phẫu thuật phình tách động mạch, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng.
216 Phẫu thuật điều trị máu đông màng phổi lần 6,404,000 6,404,000 Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại khung và đai nẹp ngoài.
217 Phẫu thuật điều trị nhiễm trùng vết mổ ngực lần 1,793,000 1,793,000  
218 Phẫu thuật điều trị phồng động mạch cảnh lần 14,042,000 14,042,000 Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh học dùng trong phẫu thuật phình tách động mạch, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng.
219 Phẫu thuật điều trị phồng, giả phồng động mạch chi lần 2,619,000 2,619,000  
220 Phẫu thuật điều trị tắc động mạch chi bán cấp tính lần 2,619,000 2,619,000  
221 Phẫu thuật điều trị tắc động mạch chi cấp tính do huyết khối, mảnh sùi, dị vật lần 2,619,000 2,619,000  
222 Phẫu thuật điều trị thông động – tĩnh mạch cảnh lần 14,042,000 14,042,000 Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh học dùng trong phẫu thuật phình tách động mạch, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng.
223 Phẫu thuật điều trị thông động – tĩnh mạch chi lần 2,619,000 2,619,000  
224 Phẫu thuật điều trị viêm mủ màng tim lần 13,931,000 13,931,000  
225 Phẫu thuật điều trị viêm xương ức sau mổ tim hở lần 4,335,000 4,335,000  
226 Phẫu thuật đóng dò động mạch vành vào các buồng tim lần 14,042,000 14,042,000 Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh học dùng trong phẫu thuật phình tách động mạch, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng.
227 Phẫu thuật đóng thông liên nhĩ lần 16,542,000 16,542,000 Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo,  keo sinh học dùng trong phẫu thuật phình tách động mạch, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng.
228 Phẫu thuật Fontan lần 16,542,000 16,542,000 Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo,  keo sinh học dùng trong phẫu thuật phình tách động mạch, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng.
229 Phẫu thuật lại trong các bệnh lý mạch máu ngoại vi lần 4,335,000 4,335,000  
230 Phẫu thuật lấy dị vật lồng ngực, ổ bụng lần 3,162,000 3,162,000  
231 Phẫu thuật lấy dị vật phổi – màng phổi lần 6,404,000 6,404,000 Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại khung và đai nẹp ngoài.
232 Phẫu thuật mở hẹp van động mạch phổi bằng ngừng tuần hoàn tạm thời lần 7,431,000 7,431,000  
233 Phẫu thuật mở ngực nhỏ tạo dính màng phổi lần 1,689,000 1,689,000  
234 Phẫu thuật nối tắt tĩnh mạch chủ - động mạch phổi điều trị bệnh tim bẩm sinh phức tạp lần 14,042,000 14,042,000 Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh học dùng trong phẫu thuật phình tách động mạch, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng.
235 Phẫu thuật sửa chữa hẹp đường ra thất phải đơn thuần lần 16,542,000 16,542,000 Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo,  keo sinh học dùng trong phẫu thuật phình tách động mạch, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng.
236 Phẫu thuật sửa chữa trong bệnh lý hẹp đường ra thất trái loại Konno hoặc Ross-Konno lần 16,542,000 16,542,000 Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo,  keo sinh học dùng trong phẫu thuật phình tách động mạch, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng.
237 Phẫu thuật sửa toàn bộ ≥ 2 bệnh tim bẩm sinh phối hợp lần 16,542,000 16,542,000 Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo,  keo sinh học dùng trong phẫu thuật phình tách động mạch, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng.
238 Phẫu thuật sửa toàn bộ bệnh nhĩ 3 buồng lần 16,542,000 16,542,000 Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo,  keo sinh học dùng trong phẫu thuật phình tách động mạch, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng.
239 Phẫu thuật sửa toàn bộ kênh sàn nhĩ – thất bán phần lần 16,542,000 16,542,000 Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo,  keo sinh học dùng trong phẫu thuật phình tách động mạch, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng.
240 Phẫu thuật sửa toàn bộ tứ chứng Fallot lần 16,542,000 16,542,000 Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo,  keo sinh học dùng trong phẫu thuật phình tách động mạch, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng.
241 Phẫu thuật sửa toàn bộ vỡ phình xoang Valsalva lần 16,542,000 16,542,000 Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo,  keo sinh học dùng trong phẫu thuật phình tách động mạch, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng.
242 Phẫu thuật tách hẹp van hai lá tim kín lần đầu lần 13,460,000 13,460,000 Chưa bao gồm động mạch chủ nhân tạo, van động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh học dùng trong phẫu thuật phình tách động mạch.
243 Phẫu thuật tách hẹp van hai lá tim kín lần hai lần 13,460,000 13,460,000 Chưa bao gồm động mạch chủ nhân tạo, van động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh học dùng trong phẫu thuật phình tách động mạch.
244 Phẫu thuật tạo hình hoặc thay van ba lá đơn thuần lần 16,542,000 16,542,000 Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo,  keo sinh học dùng trong phẫu thuật phình tách động mạch, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng.
245 Phẫu thuật tạo hình hoặc thay van ba lá kết hợp can thiệp khác trên tim (thay, tạo hình … các van tim khác) lần 16,542,000 16,542,000 Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo,  keo sinh học dùng trong phẫu thuật phình tách động mạch, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng.
246 Phẫu thuật tạo hình van động mạch chủ lần 16,542,000 16,542,000 Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo,  keo sinh học dùng trong phẫu thuật phình tách động mạch, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng.
247 Phẫu thuật tạo hình van hai lá bị hẹp do thấp lần 16,542,000 16,542,000 Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo,  keo sinh học dùng trong phẫu thuật phình tách động mạch, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng.
248 Phẫu thuật tạo hình van hai lá ở bệnh van hai lá không do thấp lần 16,542,000 16,542,000 Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo,  keo sinh học dùng trong phẫu thuật phình tách động mạch, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng.
249 Phẫu thuật tạo thông động – tĩnh mạch để chạy thận nhân tạo lần 3,627,000 7,227,000 Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo.
250 Phẫu thuật thay đoạn động mạch chủ ngực lần 18,134,000 18,134,000 Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo,van động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo,  keo sinh học dùng trong phẫu thuật phình tách động mạch, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng.
251 Phẫu thuật thay hoặc tạo hình van hai lá kết hợp thay hoặc tạo hình van động mạch chủ lần 16,542,000 16,542,000 Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo,  keo sinh học dùng trong phẫu thuật phình tách động mạch, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng.
252 Phẫu thuật thay lại 1 van tim lần 16,542,000 16,542,000 Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo,  keo sinh học dùng trong phẫu thuật phình tách động mạch, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng.
253 Phẫu thuật thay lại 2 van tim lần 16,542,000 16,542,000 Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo,  keo sinh học dùng trong phẫu thuật phình tách động mạch, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng.
254 Phẫu thuật thay van động mạch chủ lần 16,542,000 16,542,000 Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo,  keo sinh học dùng trong phẫu thuật phình tách động mạch, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng.
255 Phẫu thuật thay van động mạch chủ và động mạch chủ lên lần 16,542,000 16,542,000 Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo,  keo sinh học dùng trong phẫu thuật phình tách động mạch, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng.
256 Phẫu thuật thay van hai lá lần 16,542,000 16,542,000 Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo,  keo sinh học dùng trong phẫu thuật phình tách động mạch, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng.
257 Phẫu thuật thắt hẹp động mạch phổi trong bệnh tim bẩm sinh có tăng áp lực động mạch phổi nặng lần 4,335,000 4,335,000  
258 Phẫu thuật vá thông liên thất lần 16,542,000 16,542,000 Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo,  keo sinh học dùng trong phẫu thuật phình tách động mạch, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng.
259 Rút chỉ thép xương ức lần 1,681,000 1,681,000  
260 Theo dõi điện tim cấp cứu tại giường liên tục 24 giờ giờ 7,958.33 7,958.33  
IV. Xét Nghiệm        
8. Hóa sinh máu  
261 Điện giải đồ (Na, K, Cl) [Máu] lần 28,600 28,600  
262 Định lượng Acid Uric [Máu] lần 21,200 21,200  
263 Định lượng Albumin [Máu] lần 21,200 21,200  
264 Định lượng Bilirubin toàn phần [Máu] lần 21,200 21,200  
265 Định lượng Bilirubin trực tiếp [Máu] lần 21,200 21,200  
266 Định lượng Calci ion hoá [Máu] lần 15,900 15,900  
267 Định lượng Calci toàn phần [Máu] lần 12,700 12,700  
268 Định lượng Cortisol (máu) lần 90,100 90,100  
269 Định lượng Creatinin (máu) lần 21,200 21,200  
270 Định lượng CRP hs (C-Reactive Protein high sesitivity) [Máu] lần 53,000 53,000  
271 Định lượng Cholesterol toàn phần (máu) lần 26,500 26,500  
272 Định lượng FT4 (Free Thyroxine) [Máu] lần 63,600 63,600  
273 Định lượng Glucose [Máu] lần 21,200 21,200  
274 Định lượng HbA1c [Máu] lần 99,600 99,600  
275 Định lượng HDL-C (High density lipoprotein Cholesterol) [Máu] lần 26,500 26,500  
276 Định lượng Lactat (Acid Lactic) [Máu] lần 95,400 95,400  
277 Định lượng LDL - C (Low density lipoprotein Cholesterol) [Máu] lần 26,500 26,500  
278 Định lượng lipid toàn phần lần 26,500 26,500  
279 Định lượng Mg [Máu] lần 31,800 31,800  
280 Định lượng proBNP (NT-proBNP) [Máu] lần 402,000 402,000  
281 Định lượng Pro-calcitonin [Máu] lần 392,000 392,000  
282 Định lượng Protein toàn phần [Máu] lần 21,200 21,200  
283 Định lượng phosphataze kiềm lần   21,200  
284 Định lượng Phosphplipid lần 26,500 26,500  
285 Định lượng Sắt huyết thanh lần 31,800 31,800  
286 Định lượng T3 (Tri iodothyronine) [Máu] lần 63,600 63,600  
287 Định lượng TSH (Thyroid Stimulating hormone) [Máu] lần 58,300 58,300  
288 Định lượng Triglycerid (máu) [Máu] lần 26,500 26,500  
289 Định lượng Troponin Ths [Máu] lần 74,200 74,200  
290 Định lượng Urê máu [Máu] lần 21,200 21,200  
291 Đo các chất khí trong máu lần 212,000 212,000  
292 Đo hoạt độ ALT (GPT) [Máu] lần 21,200 21,200  
293 Đo hoạt độ Amylase [Máu] lần 21,200 21,200  
294 Đo hoạt độ AST (GOT) [Máu] lần 21,200 21,200  
295 Đo hoạt độ CK-MB (Isozym MB of Creatine kinase) [Máu] lần 37,100 37,100  
296 Đo hoạt độ GGT (Gama Glutamyl Transferase) [Máu] lần 19,000 19,000  
297 Ferritin lần 79,500 79,500  
298 Glucose dịch lần   12,700  
299 LDH lần   26,500  
300 Protein dịch lần   10,600  
301 Phospho lần   21,200  
302 Rivalta lần   8,400  
303 Vi khuẩn nuôi cấy định danh phương pháp thông thường lần   230,000  
304 Xét nghiệm đường máu mao mạch tại giường (một lần) lần 15,000 23,300  
305 Xét nghiệm Khí máu [Máu] lần 212,000 212,000  
306 Xét nghiệm tế bào trong nước dịch chẩn đoán tế bào học(não tủy,màng tim,phổi,bụng..)có đếm số lượng tế bào lần   90,100  
9. Hóa sinh Nước tiểu  
307 Định lượng Creatinin (niệu) lần 15,900 15,900  
308 Định lượng Protein (niệu) lần 13,700 13,700  
309 Tế bào cặn nước tiểu hoặc cặn Adis lần 42,400 42,400  
310 Tổng phân tích nước tiểu (Bằng máy tự động) lần 27,000 37,100  
10. Huyết học  
311 Định lượng D-Dimer lần 246,000 246,000  
312 Định lượng Fibrinogen (Tên khác: Định lượng yếu tố I), phương pháp Clauss- phương pháp trực tiếp, bằng máy bán tự động lần 100,000 100,000  
313 Định nhóm máu hệ ABO bằng phương pháp ống nghiệm; trên phiến đá hoặc trên giấy lần 38,000 38,000  
314 Định nhóm máu hệ ABO trên thẻ định nhóm máu (đã có sẵn huyết thanh mẫu) để truyền chế phẩm tiểu cầu hoặc huyết tương lần 28,000 28,000  
315 Định nhóm máu hệ ABO trên thẻ định nhóm máu (đã có sẵn huyết thanh mẫu) để truyền máu toàn phần, khối hồng cầu, khối bạch cầu lần 44,800 44,800  
316 Định nhóm máu hệ Rh(D) (Kỹ thuật ống nghiệm) lần 30,200 30,200  
317 Định nhóm máu hệ Rh(D) (Kỹ thuật phiến đá) lần 30,200 30,200  
318 Định nhóm máu tại giường bệnh trước truyền máu lần 22,400 22,400  
319 Định nhóm máu tại giường bệnh trước truyền máu lần 20,100 20,100  
320 Máu lắng (bằng phương pháp thủ công) lần 22,400 22,400  
321 Nghiệm pháp Coombs trực tiếp (Kỹ thuật ống nghiệm) lần 78,400 78,400  
322 Nghiệm pháp Coombs trực tiếp (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động) lần 78,400 78,400  
323 Phản ứng chéo tại giường lần   30,000  
324 Phản ứng hoà hợp có sử dụng kháng globulin người (Kỹ thuật ống nghiệm) lần 72,600 72,600  
325 Phản ứng hoà hợp có sử dụng kháng globulin người (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động) lần 72,600 72,600  
326 Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu (bằng phương pháp thủ công) lần 35,800 35,800  
327 Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm laser) lần 44,800 44,800  
328 Thời gian máu chảy phương pháp Duke lần 12,300 12,300  
329 Thời gian máu đông lần 12,300 12,300  
330 Thời gian prothrombin (PT: Prothrombin Time), (Các tên khác: TQ; Tỷ lệ Prothrombin) bằng máy bán tự động lần 61,600 61,600  
331 Thời gian thromboplastin một phần hoạt hoá (APTT: Activated Partial Thromboplastin Time) (Tên khác: TCK) bằng máy bán tự động. lần 39,200 39,200  
11. Vi sinh  
332 HBsAg miễn dịch bán tự động/ tự động lần 72,000 72,000  
333 HBsAg miễn dịch tự động lần 72,000 72,000  
334 HBsAg test nhanh lần 51,700 51,700  
335 HCV Ab miễn dịch bán tự động lần 115,000 115,000  
336 HCV Ab test nhanh lần 51,700 51,700  
337 Helicobacter pylori Ag test nhanh lần 150,800 57,500  
338 HIV Ab test nhanh lần 51,700 51,700  
339 Treponema pallidum TPHA định tính và định lượng lần   51,700  
340 Vi khuẩn kỵ khí nuôi cấy và định danh lần 1,300,000 1,300,000  
341 Vi khuẩn kháng thuốc định lượng (MIC) (cho 1 loại kháng sinh) lần 178,000 178,000  
342 Vi khuẩn kháng thuốc định tính lần 189,000 189,000  
343 Vi khuẩn nuôi cấy và định danh phương pháp thông thường lần 230,000 230,000  
344 Vi khuẩn nhuộm soi lần 65,500 65,500  
12. Xét nghiệm khác  
345 Chi phí xét nghiệm máu trước khi truyền máu lần   466,000  

 

BẢNG GIÁ THU DỊCH VỤ CẤP CỨU NGOẠI VIỆN VÀ XE CHUYỂN BỆNH
STT Các loại dịch vụ Giá dịch vụ Ghi chú
I CẤP CỨU NGOÀI VIỆN    
1 Cấp cứu tại bệnh viện 100,000  
2 Cấp cứu các ngày làm việc    
   - Khu vực Long Xuyên (phạm vi <10km) 500,000  
   - Các huyện trong tỉnh và tỉnh bạn (phạm vi >10km) 600.000đ + tiền xe  đi cấp cứu 10.000đ x số km đi và về 600,000  
3 Cấp cứu các ngày thứ 7, CN, Lễ, Tết    
   - Khu vực Long Xuyên (phạm vi <10km) 675.000đ +tiền xe đi cấp cứu 675,000  
   - Các huyện trong tỉnh và tỉnh bạn (phạm vi >10km)900.000đ +10.000đ x số km đi và về 900,000  
II TIỀN XE CHUYỂN BỆNH ( Thu dịch vụ )    
4 Đưa, rước bệnh Sản Nhi AG, BV Mắt-RHM-TMH 0  
5 Đưa, rước bệnh ĐLTTAG         110,000  
6 Đưa, rước bệnh các Phường trung tâm TPLX (Mỹ Bình, Mỹ Long, Mỹ Xuyên, Mỹ Phước và phường Đông Xuyên). 50,000  
7 Đưa, rước bệnh các Phường còn lại TPLX (Mỹ Thới, Mỹ Thạnh, Mỹ Quí, Mỹ Khánh, Mỹ Hòa, Bình Khánh và Bình Đức), các huyện trong tỉnh, các huyện của tỉnh bạn lân cận và Tp. Cần Thơ: được thu 11.000đ/ km số km đi và về) 11.000/ km  
8  Chuyển bệnh đi Tp.HCM +Cần Thơ    
   * Xe Mercedes 67A0658  Giá thu dịch vụ 3.000đ/km + xăng(22lit/100km) X giá xăng hiện hành X số km đi và về    
  * Xe Toyota 67A 1012 giá dịch vụ 3.000đ/ km + xăng (20 lít/100km X giá xăng hiện hành X số km thực tế đi và về    
  *Trường hơp chuyển bệnh có sử dụng máy thở giá thu : 3.500.000đ + giá dịch vụ chuyển bệnh  + tiền xăng (theo định mức trên).    
9   Đối với BN BHYT mang các mã thẻ có mã quyền lợi: 1, 2và 5 được BHYT thanh toán tiền xăng chuyển bệnh Tp.HCM, Tp.Cần Thơ, chi phí dịch vụ bệnh nhân phải thanh toán tiền cho Bệnh viện (3.000 đ/km x số km thực tế đi và về).    

 

BẢNG GIÁ THU DỊCH VỤ KỸ THUẬT
STT Tên cận lâm sàng ĐVT Giá thu  BHYT  theo TT15  Giá thu phí  theo TT02 Ghi chú
I Thủ thuật        
1 Khai thông mạch não bằng điều trị thuốc tiêu sợi huyết trong nhồi máu não cấp Lần       533,000     533,000 Chưa bao gồm thuốc tiêu sợi huyết
2 Cấy máy tạo nhịp vĩnh viễn điều trị các rối loạn nhịp chậm Lần     1,524,000   1,524,000 Chưa bao gồm máy tạo nhịp, máy phá rung.
3 Lập trình máy tạo nhịp tim Lần         79,500       79,500  Bằng phương pháp DEXA 
4 Cấy máy tạo nhịp vĩnh viễn loại 1 buồng Lần     1,524,000   1,524,000 Chưa bao gồm máy tạo nhịp, máy phá rung.
5 Cấy máy tạo nhịp vĩnh viễn loại 2 buồng Lần     1,524,000   1,524,000 Chưa bao gồm máy tạo nhịp, máy phá rung.
6 Cấy máy tạo nhịp vĩnh viễn loại 3 buồng Lần     1,524,000   1,524,000 Chưa bao gồm máy tạo nhịp, máy phá rung.
7 Cấy máy phá rung tự động (ICD) loại 1 buồng Lần     1,524,000   1,524,000 Chưa bao gồm máy tạo nhịp, máy phá rung.
8 Cấy máy phá rung tự động (ICD) loại 2 buồng Lần     1,524,000   1,524,000 Chưa bao gồm máy tạo nhịp, máy phá rung.
9 Điều trị rối loạn nhịp tim bằng sóng cao tần thông thường Lần     1,973,000   1,973,000 Chưa bao gồm bộ dụng cụ mở mạch máu và ống thông điều trị laser.
10 Điều trị rung nhĩ bằng sóng cao tần Lần     2,795,000   2,795,000 Chưa bao gồm bộ dụng cụ điều trị rối loạn nhịp tim có sử dụng hệ thống lập bản đồ ba chiều giải phẫu - điện học các buồng tim.
11 Điều trị rối loạn nhịp tim phức tạp bằng sóng cao tần Lần     2,795,000   2,795,000 Chưa bao gồm bộ dụng cụ điều trị rối loạn nhịp tim có sử dụng hệ thống lập bản đồ ba chiều giải phẫu - điện học các buồng tim.
12 Thay máy tạo nhịp tim, cập nhật máy tạo nhịp tim Lần     1,524,000   1,524,000 Chưa bao gồm máy tạo nhịp, máy phá rung.
13 Thăm dò điện sinh lý trong buồng tim Lần     1,900,000   1,900,000  Chưa bao gồm bộ dụng cụ thăm dò điện sinh lý tim. 
II Chẩn đoán hình ảnh        
14 Chụp CLVT sọ não không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) Lần     1,431,000   1,431,000  
15 Chụp CLVT sọ não có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) Lần     1,689,000   2,266,000  - Giá thu BHYT chưa bao  gồm thuốc cản quang.
 - Giá thu phí đã bao gồm thuốc cản quang
16 Chụp CLVT hệ động mạch cảnh có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) Lần     1,689,000   2,266,000  - Giá thu BHYT chưa bao  gồm thuốc cản quang.
 - Giá thu phí đã bao gồm thuốc cản quang
17 Chụp CLVT tưới máu não (CT perfusion) (từ 64-128 dãy) Lần     1,689,000   2,266,000  - Giá thu BHYT chưa bao  gồm thuốc cản quang.
 - Giá thu phí đã bao gồm thuốc cản quang
18 Chụp CLVT mạch máu não (từ 64-128 dãy) Lần     1,689,000   2,266,000  - Giá thu BHYT chưa bao  gồm thuốc cản quang.
 - Giá thu phí đã bao gồm thuốc cản quang
19 Chụp CLVT sọ não có dựng hình 3D (từ 64-128 dãy) Lần     1,689,000   2,266,000  - Giá thu BHYT chưa bao  gồm thuốc cản quang.
 - Giá thu phí đã bao gồm thuốc cản quang
20 Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực không tiêm thuốc cản quang (từ 64- 128 dãy) Lần     1,431,000   1,431,000  
21 Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực có tiêm thuốc cản quang (từ 64- 128 dãy) Lần     1,689,000   2,266,000  - Giá thu BHYT chưa bao  gồm thuốc cản quang.
 - Giá thu phí đã bao gồm thuốc cản quang
22 Chụp cắt lớp vi tính động mạch phổi (từ 64- 128 dãy) Lần     1,689,000   2,266,000  - Giá thu BHYT chưa bao  gồm thuốc cản quang.
 - Giá thu phí đã bao gồm thuốc cản quang
23 Chụp cắt lớp vi tính động mạch chủ ngực (từ 64- 128 dãy) Lần     1,689,000   2,266,000  - Giá thu BHYT chưa bao  gồm thuốc cản quang.
 - Giá thu phí đã bao gồm thuốc cản quang
24 Chụp cắt lớp vi tính động mạch vành, tim (từ 64- 128 dãy) Lần     1,689,000   2,266,000  - Giá thu BHYT chưa bao  gồm thuốc cản quang.
 - Giá thu phí đã bao gồm thuốc cản quang
25 Chụp cắt lớp vi tính tính điểm vôi hóa mạch vành (từ 64- 128 dãy) Lần     1,431,000   1,431,000  
26 Chụp cắt lớp vi tính động mạch chủ-chậu (từ 64-128 dãy) Lần     1,689,000   2,266,000  - Giá thu BHYT chưa bao  gồm thuốc cản quang.
 - Giá thu phí đã bao gồm thuốc cản quang
27 Chụp cắt lớp vi tính mạch máu chi trên (từ 64- 128 dãy) Lần     1,689,000   2,266,000  - Giá thu BHYT chưa bao  gồm thuốc cản quang.
 - Giá thu phí đã bao gồm thuốc cản quang
28 Chụp cắt lớp vi tính mạch máu chi dưới (từ 64- 128 dãy) Lần     1,689,000   2,266,000  - Giá thu BHYT chưa bao  gồm thuốc cản quang.
 - Giá thu phí đã bao gồm thuốc cản quang

http://benhvientimmachangiang.vn/LinkClick.aspx?fileticket=u3WG-ZCicPs%3d&tabid=263&mid=826

Tin tức - sự kiện

Tiện ích