giá viện phí

 

BẢNG GIÁ THU DỊCH VỤ KHÁM BỆNH
(Theo Quyết định số  123/QĐ-BVTM ngày 02/4/2025)
STT Các loại dịch vụ Tổng cộng giá thu Mức giá do quỹ BHYT thanh toán Mức giá không thuộc quỹ BHYT thanh toán (*)  Giá dịch vụ theo yêu cầu  Ghi chú
1 Khám bệnh ngày làm việc   45.000 45.000   Giá thu tính trên một lượt khám chữa bệnh
2 Khám bệnh ngoài giờ theo yêu cầu 115.000 45.000 45.000 70.000
3 Yêu cầu bác sĩ khám bệnh:        
3.1  - Ban giám đốc 115.000 45.000 45.000 70.000
3.2  - Trưởng, Phó Khoa 105.000 45.000 45.000 60.000
3.3  - Bác sĩ điều trị 95.000 45.000 45.000 50.000
4 Khám bệnh thứ bảy, Chủ nhật theo yêu cầu 115.000 45.000 45.000 70.000
5 Hội chẩn để xác định ca bệnh khó (chuyên gia/ca)   200.000 200.000  
  Ghi chú:          
1. Trường hợp người bệnh khám bệnh tại khoa khám bệnh sau đó vào điều trị nội trú theo yêu cầu chuyên môn thì vẫn được tính là một lần khám bệnh. Trường hợp không đăng ký khám bệnh tại khoa khám bệnh nhưng khám và vào điều trị nội trú tại các khoa lâm sàng theo yêu cầu chuyên môn thì không tính là một lần khám bệnh.
2. Trong cùng một lần đến khám bệnh tại cùng một cơ sở y tế (có thể trong cùng một ngày hoặc do điều kiện khách quan hoặc yêu cầu chuyên môn nên chưa hoàn thành được quá trình khám bệnh trong ngày đầu tiên, phải tiếp tục khám trong ngày tiếp theo), người bệnh sau khi khám một chuyên khoa cần phải khám thêm các chuyên khoa khác thì từ lần khám thứ 02 trở đi chỉ tính 30% mức giá của 01 lần khám bệnh và mức thanh toán tối đa chi phí khám bệnh của người đó không quá 02 lần mức giá của 01 lần khám bệnh.
3. Người bệnh đến khám bệnh tại cơ sở y tế, đã được khám, cấp thuốc về điều trị nhưng sau đó có biểu hiện bất thường, đến cơ sở y tế đó để khám lại ngay trong ngày hôm đó và được tiếp tục thăm khám thì lần khám này được coi như là lần khám thứ 02 trở đi trong một ngày.
STT Tên dịch vụ Tổng cộng giá thu Mức giá do quỹ BHYT thanh toán Mức giá không thuộc quỹ BHYT thanh toán (*)  Giá dịch vụ theo yêu cầu  Ghi chú
I Tiền giường điều trị        
  Khoa Cấp cứu      
1 Phòng 100 418.500 418.500 418.500    
2 Phòng 103 418.500 418.500 418.500    
3 Phòng 104 418.500 418.500 418.500    
4 Phòng 105 418.500 418.500 418.500    
5 Phòng 106 418.500 418.500 418.500    
  Khoa Hồi sức tích cực và Chống độc      
6 Phòng E101 799.600 799.600 799.600    
7 Phòng E201 799.600 799.600 799.600    
8 Phòng E203 799.600 799.600 799.600    
9 Phòng E301 799.600 799.600 799.600    
10 Phòng E304 799.600 799.600 799.600    
  Khoa Tim mạch - Can thiệp      
11 Phòng E401 257.100 257.100 257.100    
12 Phòng E404 257.100 257.100 257.100    
13 Phòng E405 257.100 257.100 257.100    
14 Phòng E501 257.100 257.100 257.100    
  Khoa Nội tim mạch      
15 Phòng E601 257.100 257.100 257.100    
16 Phòng E603 257.100 257.100 257.100    
17 Phòng E604 257.100 257.100 257.100    
18 Phòng E701 257.100 257.100 257.100    
19 Phòng E702 257.100 257.100 257.100    
20 Phòng E703 257.100 257.100 257.100    
21 Phòng E705 257.100 257.100 257.100    
  Khoa Lão - Nội tiết      
22 Phòng 200 457.100 257.100 257.100 200.000 Giá thu tiền giường điều trị theo yêu cầu tính trên một giường bệnh
23 Phòng 201 457.100 257.100 257.100 200.000
24 Phòng 205 457.100 257.100 257.100 200.000
25 Phòng 206 457.100 257.100 257.100 200.000
26 Phòng 207 457.100 257.100 257.100 200.000
27 Phòng 209 407.100 257.100 257.100 150.000
28 Phòng 210 437.100 257.100 257.100 180.000 Giá thu tiền giường điều trị theo yêu cầu tính trên một giường bệnh
29 Phòng 211 437.100 257.100 257.100 180.000
30 Phòng 212 407.100 257.100 257.100 150.000
31 Phòng 213 457.100 257.100 257.100 200.000
32 Phòng 214 507.100 257.100 257.100 250.000
33 Phòng 215 507.100 257.100 257.100 250.000
34 Phòng 216 257.100 257.100 257.100    
35 Phòng 217 257.100 257.100 257.100    
36 Phòng 300 457.100 257.100 257.100 200.000 Giá thu tiền giường điều trị theo yêu cầu tính trên một giường bệnh
37 Phòng 301 457.100 257.100 257.100 200.000
38 Phòng 304 457.100 257.100 257.100 200.000
39 Phòng 305 457.100 257.100 257.100 200.000
40 Phòng 306 457.100 257.100 257.100 200.000
41 Phòng 307 457.100 257.100 257.100 200.000 Giá thu tiền giường điều trị theo yêu cầu tính trên một giường bệnh
42 Phòng 308 507.100 257.100 257.100 250.000
43 Phòng 309 507.100 257.100 257.100 250.000
44 Phòng 310 507.100 257.100 257.100 250.000
45 Phòng 312 257.100 257.100 257.100    
46 Phòng 400 457.100 257.100 257.100 200.000 Giá thu tiền giường điều trị theo yêu cầu tính trên một giường bệnh
47 Phòng 401 457.100 257.100 257.100 200.000
48 Phòng 404 457.100 257.100 257.100 200.000
49 Phòng 405 457.100 257.100 257.100 200.000
50 Phòng 406 457.100 257.100 257.100 200.000
51 Phòng 407 457.100 257.100 257.100 200.000
52 Phòng 408 507.100 257.100 257.100 250.000
53 Phòng 409 507.100 257.100 257.100 250.000
54 Phòng 410 507.100 257.100 257.100 250.000
55 Phòng 411 507.100 257.100 257.100 250.000
56 Phòng 412 257.100 257.100 257.100    
  Khoa Tim mạch lão học      
57 Phòng cấp  cứu 418.500 418.500 418.500    
58 Phòng 1 257.100 257.100 257.100    
59 Phòng 2 257.100 257.100 257.100    
60 Phòng 3 257.100 257.100 257.100    
61 Phòng 4 257.100 257.100 257.100    
62 Phòng 5 257.100 257.100 257.100    
63 Phòng 6 257.100 257.100 257.100    
64 Phòng 6B 257.100 257.100 257.100    
65 Phòng 7 257.100 257.100 257.100    
66 Phòng 8 257.100 257.100 257.100    
67 Phòng 9 257.100 257.100 257.100    
68 Phòng 10 257.100 257.100 257.100    
69 Phòng 11 257.100 257.100 257.100    
70 Phòng 12 257.100 257.100 257.100    
71 Phòng 12B 257.100 257.100 257.100    
72 Phòng 14 257.100 257.100 257.100    
73 Phòng 15 407.100 257.100 257.100 150.000 Giá thu tiền giường điều trị theo yêu cầu tính trên một giường bệnh
74 Phòng 16 407.100 257.100 257.100 150.000
75 Phòng 17 257.100 257.100 257.100    
76 Phòng 18 257.100 257.100 257.100    
  Khoa Phẫu thuật - Gây mê hồi sức      
77 Phòng tiền phẫu 222.300 222.300 222.300    
78 Phòng hậu phẫu 222.300 222.300 222.300    
79 Phòng Hồi sức phẫu thuật tim (3 ngày đầu tiền sau phẫu thuật) 618.500 418.500 418.500 200.000 Giá thu tiền giường điều trị theo yêu cầu tính trên một giường bệnh
80 Phòng Hồi sức phẫu thuật tim (ngày thứ 4 đến ngày thứ 10 sau phẫu thuật) 341.800 341.800 341.800    
81 Phòng 7B 222.300 222.300 222.300    
II Dịch vụ bán sổ khám bệnh 8.000     8.000  
III Dịch vụ sao hồ sơ bệnh án 150.000     150.000  
Ghi chú: Giá ngày giường điều trị nội trú chưa bao gồm chi phí máy thở và khí y tế.
1. Xác định số ngày điều trị nội trú để thanh toán tiền giường bệnh:
a) Số ngày điều trị nội trú bằng ngày ra viện trừ (-) ngày vào viện: Áp dụng đối với trường hợp người bệnh đỡ hoặc khỏi ra viện.
b) Số ngày điều trị nội trú bằng ngày ra viện trừ (-) ngày vào viện cộng (+) 1: Áp dụng đối với trường hợp:
- Người bệnh nặng đang điều trị nội trú mà tình trạng bệnh chưa thuyên giảm hoặc diễn biến nặng lên nhưng gia đình xin về hoặc chuyển viện lên tuyến trên;
- Người bệnh đã được điều trị tại tuyến trên qua giai đoạn cấp cứu nhưng vẫn cần tiếp tục điều trị nội trú được chuyển về tuyến dưới hoặc sang cơ sở y tế khác.
c)
Riêng trường hợp người bệnh vào viện và ra viện trong cùng một ngày (hoặc vào viện ngày hôm trước, ra ngày hôm sau) có thời gian điều trị trên 04 giờ đến dưới 24 thì được tính là 01 ngày điều trị. Trường hợp người bệnh vào khoa cấp cứu, không qua khoa khám bệnh, có thời gian cấp cứu, điều trị từ 04 giờ trở xuống (kể cả trường hợp ra viện, vào viện hoặc chuyển viện, tử vong) được thanh toán tiền khám bệnh, tiền thuốc, vật tư y tế và các dịch vụ kỹ thuật, không thanh toán tiền ngày giường bệnh hồi sức cấp cứu.                                                                           d) Trường hợp người bệnh vào viện và ra viện có thời gian điều trị từ 04 giờ trở xuống thì được thanh toán tiền khám bệnh, tiền thuốc, trang thiết bị y tế và các dịch vụ kỹ thuật mà người bệnh đã sử dụng, không được tính tiền ngày giường bệnh điều trị nội trú. 
2. Trường hợp người bệnh chuyển 02 khoa trong cùng một ngày thì mỗi khoa chỉ được tính 1/2 ngày. Trường hợp người bệnh chuyển từ 3 khoa trở lên trong cùng một ngày thì giá ngày giường bệnh hôm đó được tính bằng trung bình cộng tiền ngày giường tại khoa có thời gian nằm điều trị trên 04 giờ có mức giá tiền giường cao nhất và tại khoa có thời gian nằm điều trị trên 04 giờ có mức giá tiền giường thấp nhất.
3. Giá ngày giường bệnh ngoại khoa, bỏng: áp dụng tối đa không quá 10 ngày sau phẫu thuật. Từ ngày thứ 11 sau phẫu thuật trở đi thì áp dụng mức giá ngày giường nội khoa theo các khoa tương ứng quy định tại mục 3 của Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư này.
4. Người bệnh nằm ghế bố trong phòng tính 50% tiền dịch vụ và nằm ngoài hành lang thì không tính tiền dịch vụ
5. Người bệnh là hộ nghèo nằm ghế bố thì không tính tiền dị

GIÁ DỊCH VỤ XÉT NGHIỆM

STT TENDICHVU GIABHYT GIAVIENPHI
1 HCV Ab miễn dịch bán tự động 130500 130500
2 HCV Ab test nhanh 58600 58600
3 Định lượng Acid Uric [Máu] 22400 22400
4 Định lượng Calci ion hoá [Máu] 16800 16800
5 Đo hoạt độ CK-MB (Isozym MB of Creatine kinase) [Máu] 39200 39200
6 Định lượng Cortisol (máu) 95300 95300
7 Coronavirus Real-time PCR 748000 748000
8 Định lượng Creatinin (máu) 22400 22400
9 Định lượng Creatinin (niệu) 16800 16800
10 Định lượng CRP hs (C-Reactive Protein high sesitivity) [Máu] 56100 56100
11 Định nhóm máu tại giường 42100 42100
12 Định lượng Fibrinogen (Tên khác: Định lượng yếu tố I), phương pháp Clauss- phương pháp trực tiếp, bằng máy bán tự động 110300 110300
13 Định lượng D-Dimer 272900 272900
14 Điện giải đồ (Na, K, Cl) [Máu] 30200 30200
15 Định lượng Triglycerid (máu) [Máu] 28000 28000
16 Định lượng Cholesterol toàn phần (máu) 28000 28000
17 Định lượng HDL-C (High density lipoprotein Cholesterol) [Máu] 28000 28000
18 Định lượng LDL-C (Low density lipoprotein Cholesterol) [Máu] 28000 28000
19 Định lượng Bilirubin toàn phần [Máu] 22400 22400
20 Định lượng Bilirubin trực tiếp [Máu] 22400 22400
21 Đo hoạt độ AST (GOT) [Máu] 22400 22400
22 Đo hoạt độ ALT (GPT) [Máu] 22400 22400
23 Định lượng Calci toàn phần [Máu] 13400 13400
24 Định nhóm máu tại giường bệnh trước truyền máu [khối hồng cầu, khối bạch cầu] 24800 24800
25 Định nhóm máu tại giường bệnh trước truyền máu [chế phẩm tiểu cầu hoặc huyết tương] 22200 22200
26 Định nhóm máu hệ ABO trên thẻ định nhóm máu (đã có sẵn huyết thanh mẫu) để truyền máu toàn phần, khối hồng cầu, khối bạch cầu 49700 49700
27 Định nhóm máu hệ ABO trên thẻ định nhóm máu (đã có sẵn huyết thanh mẫu) để truyền chế phẩm tiểu cầu hoặc huyết tương 31100 31100
28 Định nhóm máu hệ Rh(D) (Kỹ thuật ống nghiệm) 33500 33500
29 Định nhóm máu hệ Rh(D) (Kỹ thuật phiến đá) 33500 33500
30 Định lượng Albumin [Máu] 22400 22400
31 Định lượng Lactat (Acid Lactic) [Máu] 100900 100900
32 Định lượng Protein toàn phần [Máu] 22400 22400
33 Định lượng MAU (Micro Albumin Urine) [niệu] 44800 44800
34 Điện giải (Na, K, Cl) [niệu] 30200 30200
35 Định nhóm máu hệ ABO (Kỹ thuật phiến đá) 42100 42100
36 Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D) (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động) 93300 93300
37 Đo hoạt độ Amylase [Máu] 22400 22400
38 Đo các chất khí trong máu 224400 224400
39 Xét nghiệm đường máu mao mạch tại giường (một lần) 16000 16000
40 Định lượng Ferritin [Máu] 84100 84100
41 Định lượng FT4 (Free Thyroxine) [Máu] 67300 67300
42 Đo hoạt độ GGT (Gama Glutamyl Transferase) [Máu] 20000 20000
43 Định lượng Glucose [Máu] 22400 22400
44 HBsAg test nhanh 58600 58600
45 Định lượng HbA1c [Máu] 105300 105300
46 HBsAg miễn dịch tự động 81700 81700
47 Helicobacter pylori Ag test nhanh 171100 171100
48 Xét nghiệm Khí máu [Máu] 224400 224400
49 Máu lắng (bằng phương pháp thủ công) 24800 24800
50 Định lượng Mg [Máu] 33600 33600
51 Nghiệm pháp Coombs trực tiếp (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động) 87000 87000
52 Nghiệm pháp Coombs trực tiếp (Kỹ thuật ống nghiệm) 87000 87000
53 Nghiệm pháp Coombs gián tiếp (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động) 87000 87000
54 Nghiệm pháp Coombs gián tiếp (Kỹ thuật ống nghiệm) 87000 87000
55 Phản ứng chéo tại giường 0 30000
56 Phản ứng hoà hợp có sử dụng kháng globulin người (Kỹ thuật ống nghiệm) 80500 80500
57 Phản ứng hoà hợp có sử dụng kháng globulin người (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động) 80500 80500
58 Định lượng Pro-calcitonin [Máu] 414700 414700
59 Định lượng proBNP (NT-proBNP) [Máu] 424700 424700
60 Định lượng Protein (niệu) 14400 14400
61 Định lượng T3 (Tri iodothyronine) [Máu] 67300 67300
62 Thời gian prothrombin (PT: Prothrombin Time), (Các tên khác: TQ; Tỷ lệ Prothrombin) bằng máy bán tự động 68400 68400
63 Thời gian thromboplastin một phần hoạt hóa (APTT: Activated Partial Thromboplastin Time) (tên khác: TCK) bằng máy bán tự động 43500 43500
64 Thời gian máu chảy phương pháp Duke 13600 13600
65 Xét nghiệm đông máu nhanh tại giường 13600 13600
66 Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu (bằng phương pháp thủ công) 39700 39700
67 Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm laser) 49700 49700
68 Tổng phân tích nước tiểu (Bằng máy tự động) 28600 28600
69 Định lượng Troponin Ths [Máu] 78500 78500
70 Định lượng TSH (Thyroid Stimulating hormone) [Máu] 61700 61700
71 Định lượng Urê máu [Máu] 22400 22400
72 Vi khuẩn nuôi cấy và định danh phương pháp thông thường 261000 261000
73 Vi khuẩn nhuộm soi 74200 74200
74 Vi khuẩn kháng thuốc định tính 213800 213800
75 Vi khuẩn kháng thuốc định lượng (MIC) (cho 1 loại kháng sinh) 201800 201800
76 Vi khuẩn kỵ khí nuôi cấy và định danh 1351700 1351700
77 Xác định nhanh 1NR/PT/Quick % tại chỗ bằng máy cầm tay 43500 43500

GIÁ DỊCH VỤ CHẤN ĐOÁN HÌNH ẢNH

STT TENDICHVU GIABHYT GIAVIENPHI
1 Bít lỗ thông liên nhĩ/liên thất/ống động mạch 7118100 7118100
2 Cấy máy tạo nhịp vĩnh viễn điều trị các rối loạn nhịp chậm 1879900 1879900
3 Chụp và can thiệp mạch chủ ngực số hóa xóa nền 9368100 9368100
4 Chụp và can thiệp mạch chủ bụng số hóa xóa nền 9368100 9368100
5 Chụp và nong động mạch chi (trên, dưới) số hóa xóa nền 9368100 9368100
6 Chụp, nong và đặt stent động mạch chi (trên, dưới) số hóa xóa nền 9368100 9368100
7 Chụp động mạch vành 6218100 6218100
8 Chụp, nong động mạch vành bằng bóng 7118100 7118100
9 Chụp, nong và đặt stent động mạch vành 7118100 7118100
10 Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực không tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy) 550100 550100
11 Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) 663400 663400
12 Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính gan - mật, tụy, lách, dạ dày - tá tràng.v.v.) (từ 1-32 dãy) [có thuốc cản quang] 663400 663400
13 Chụp cắt lớp vi tính bụng - tiểu khung thường quy (từ 1-32 dãy) [không có thuốc cản quang] 550100 550100
14 Chụp X-quang tại giường 73300 73300
15 Chụp, nong động mạch và đặt stent [dưới DSA] 9368100 9368100
16 Chụp cắt lớp vi tính bụng-tiểu khung thường quy (từ 1-32 dãy)[có cản quang] 663400 663400
17 Chụp X-quang khung chậu thẳng [số hóa 1 phim] 73300 73300
18 Chụp và can thiệp mạch phổi số hóa xóa nền 9418100 9418100
19 Chụp, nong và đặt Stent động mạch thận số hóa xóa nền 9418100 9418100
20 Chụp CLVT hệ động mạch cảnh có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) 1732400 1732400
21 Chụp CLVT tưới máu não (CT perfusion) (từ 64-128 dãy) 1732400 1732400
22 Chụp CLVT mạch máu não (từ 64-128 dãy) 1732400 1732400
23 Chụp cắt lớp vi tính động mạch phổi (từ 64- 128 dãy) 1732400 1732400
24 Chụp cắt lớp vi tính động mạch chủ ngực (từ 64- 128 dãy) 1732400 1732400
25 Chụp cắt lớp vi tính tính điểm vôi hóa mạch vành (từ 64- 128 dãy) 1486800 1486800
26 Chụp cắt lớp vi tính động mạch chủ-chậu (từ 64-128 dãy) 1732400 1732400
27 Chụp cắt lớp vi tính mạch máu chi trên (từ 64- 128 dãy) 1732400 1732400
28 Chụp cắt lớp vi tính mạch máu chi dưới (từ 64- 128 dãy) 1732400 1732400
29 Chụp cắt lớp vi tính động mạch vành, tim (từ 64- 128 dãy) 1732400 1732400
30 Chụp X-quang khớp vai thẳng [số hóa 2 phim] 105300 105300
31 Chụp X-quang ngực thẳng [số hóa 2 phim] 105300 105300
32 Chụp X-quang bụng không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng [số hóa 2 phim] 105300 105300
33 Chụp và điều trị lấy huyết khối qua ống thông điều trị tắc mạch chi số hóa xóa nền 9368100 9368100
34 Chụp Xquang thực quản dạ dày 239000 239000
35 Chụp Xquang đại tràng 279000 279000
36 Chụp CLVT sọ não không tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy) 550100 550100
37 Chụp CLVT sọ não có tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy) 663400 663400
38 Chụp X-quang Blondeau [số hóa 1 phim] 73300 73300
39 Chụp X-quang Hirtz [số hóa 1 phim] 73300 73300
40 Chụp X-quang xương gót thẳng nghiêng [số hóa 2 phim] 105300 105300
41 Chụp Xquang xương đòn thẳng hoặc chếch 73300 73300
42 Chụp X-quang khớp vai nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim] 73300 73300
43 Chụp Xquang khớp khuỷu gập (Jones hoặc Coyle) 73300 73300
44 Chụp X-quang khớp háng thẳng hai bên [số hóa 1 phim] 73300 73300
45 Chụp X-quang ngực thẳng [số hóa 1 phim] 73300 73300
46 Chụp X-quang ngực nghiêng hoặc chếch mỗi bên [số hóa 1 phim] 73300 73300
47 Chụp X-quang đỉnh phổi ưỡn [số hóa 1 phim] 73300 73300
48 Chụp Xquang sọ thẳng/nghiêng 105300 105300
49 Chụp X-quang cột sống cổ thẳng nghiêng [số hóa 2 phim] 105300 105300
50 Chụp X-quang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng [số hóa 2 phim] 105300 105300
51 Chụp Xquang xương cánh tay thẳng nghiêng 105300 105300
52 Chụp Xquang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch 105300 105300
53 Chụp X-quang xương cẳng tay thẳng nghiêng [số hóa 2 phim] 105300 105300
54 Chụp X-quang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim] 105300 105300
55 Chụp Xquang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch 105300 105300
56 Chụp X-quang xương đùi thẳng nghiêng [số hóa 2 phim] 105300 105300
57 Chụp X-quang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim] 105300 105300
58 Chụp X-quang xương cẳng chân thẳng nghiêng [số hóa 2 phim] 105300 105300
59 Chụp Xquang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch 105300 105300
60 Chụp X-quang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim] 105300 105300
61 Đặt máy khử rung tự động 1879900 1879900
62 Đặt bóng đối xung động mạch chủ 7118100 7118100
63 Điện tim thường 39900 39900
64 Nghiệm pháp gắng sức điện tâm đồ 236600 236600
65 Điều trị rối loạn nhịp tim bằng sóng cao tần thông thường [bằng năng lượng sóng có tần số radio] 2157100 2157100
66 Doppler động mạch cảnh, Doppler xuyên sọ 252300 252300
67 Đo phân suất dự trữ lưu lượng vành (FFR) 2068300 2068300
68 Đo chỉ số ABI (chỉ số cổ chân/cánh tay) 86200 86200
69 Holter huyết áp 215800 215800
70 Holter điện tâm đồ 215800 215800
71 Hút huyết khối trong động mạch vành 7118100 7118100
72 Nong van hai lá [dưới DSA] 7118100 7118100
73 Nong van động mạch chủ [dưới DSA] 7118100 7118100
74 Nong van động mạch phổi [dưới DSA] 7118100 7118100
75 Siêu âm tim qua thực quản 834300 834300
76 Siêu âm Doppler tim 252300 252300
77 Siêu âm Doppler mạch máu 252300 252300
78 Siêu âm tim cấp cứu tại giường 252300 252300
79 Siêu âm tuyến giáp 58600 58600
80 Siêu âm màng phổi 58600 58600
81 Siêu âm ổ bụng (gan mật, tụy, lách, thận, bàng quang) 58600 58600
82 Siêu âm hệ tiết niệu (thận, tuyến thượng thận, bàng quang, tiền liệt tuyến) 58600 58600
83 Siêu âm khớp (gối, háng, khuỷu, cổ tay….) 58600 58600
84 Siêu âm phần mềm (da, tổ chức dưới da, cơ….) 58600 58600
85 Siêu âm tuyến vú hai bên 58600 58600
86 Siêu âm Doppler động mạch, tĩnh mạch chi dưới 252300 252300
87 Siêu âm Doppler động mạch thận 252300 252300
88 Siêu âm Doppler màu tim gắng sức với Dobutamine 616300 616300
89 Siêu âm cấp cứu tại giường bệnh 58600 58600
90 Siêu âm ổ bụng 0 58600
91 Thông tim và chụp buồng tim cản quang 6218100 6218100
92 Thông tim chẩn đoán 6218100 6218100
93 Thăm dò điện sinh lý trong buồng tim 2077900 2077900
94 Thông tim ống lớn [dưới DSA] 6218100 6218100

GIÁ DỊCH VỤ THỦ THUẬT-PHẪU THUẬT

STT TENDICHVU GIABHYT GIAVIENPHI
1 Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp cơ bản 532500 532500
2 Chọc dò dịch não tuỷ 126900 126900
3 Chọc hút dịch, khí trung thất 162900 162900
4 Chích áp xe phần mềm lớn 218500 218500
5 Chích rạch áp xe nhỏ 218500 218500
6 Chọc hút khí màng phổi 162900 162900
7 Chọc dò màng ngoài tim 280500 280500
8 Chọc dịch tuỷ sống 126900 126900
9 Chọc dò dịch màng phổi 153700 153700
10 Chọc dò dịch ổ bụng xét nghiệm 153700 153700
11 Chọc dò màng ngoài tim cấp cứu 280500 280500
12 Chọc dò và dẫn lưu màng ngoài tim 280500 280500
13 Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm nhiều nòng 1158500 1158500
14 Đặt nội khí quản 600500 600500
15 Đặt ống thông dạ dày 101800 101800
16 Dẫn lưu màng ngoài tim 280500 280500
17 Đặt máy tạo nhịp tạm thời với điện cực trong buồng tim 1879900 1879900
18 Đặt ống thông hậu môn 92400 92400
19 Đặt sonde bàng quang 101800 101800
20 Đặt catheter động mạch 1400500 1400500
21 Đặt canuyn mở khí quản 02 nòng 263700 263700
22 Dẫn lưu khí màng phổi áp lực thấp ≤ 8 giờ 192300 192300
23 Dẫn lưu màng phổi liên tục ≤ 8 giờ 192300 192300
24 Dẫn lưu trung thất liên tục ≤ 8 giờ 192300 192300
25 Đặt catheter tĩnh mạch cảnh ngoài 685500 685500
26 Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm 01 nòng 685500 685500
27 Điều trị rung nhĩ bằng sóng cao tần 3638300 3638300
28 Đo lactat trong máu 100900 100900
29 Hạ thân nhiệt chỉ huy 2310600 2310600
30 Điều trị bằng tia hồng ngoại 40900 40900
31 Hút đờm hầu họng 14100 14100
32 Hút dẫn lưu khoang màng phổi bằng máy hút áp lực âm liên tục 192300 192300
33 Hút đờm qua ống nội khí quản/canuyn mở khí quản bằng ống thông kín (có thở máy) (một lần hút) 373600 373600
34 Khâu vết thương phần mềm dài dưới 10 cm 289500 289500
35 Khâu vết thương phần mềm tổn thương nông chiều dài ≥ l0 cm 248000 248000
36 Khí dung thuốc giãn phế quản 27500 27500
37 Khí dung thuốc cấp cứu (một lần) 27500 27500
38 Khí dung thuốc qua thở máy (một lần) 27500 27500
39 Khâu lại da vết phẫu thuật sau nhiễm khuẩn 289500 289500
40 Khí dung đường thở ở bệnh nhân nặng 27500 27500
41 Khai thông mạch não bằng điều trị thuốc tiêu sợi huyết trong nhồi máu não cấp 578500 578500
42 Kích thích tim vượt tần số điều trị loạn nhịp 1879900 1879900
43 Kỹ thuật tập đứng và đi cho người bệnh liệt nửa người 59300 59300
44 Kỹ thuật đặt bóng đối xung động mạch chủ 2396200 2396200
45 Lọc máu liên tục CVVH trong hội chứng suy hô hấp cấp tiến triển (ARDS) 2310600 2310600
46 Lọc máu liên tục cấp cứu (SCUF) cho người bệnh quá tải thể tích 2310600 2310600
47 Lọc máu liên tục cấp cứu (CVVH) cho người bệnh ARDS 2310600 2310600
48 Lọc máu thẩm tách liên tục cấp cứu (CVVHDF) cho người bệnh suy đa tạng 2310600 2310600
49 Lọc máu thẩm tách liên tục cấp cứu (CVVHDF) cho người bệnh sốc nhiễm khuẩn 2310600 2310600
50 Lọc máu thẩm tách liên tục cấp cứu (CVVHDF) 2310600 2310600
51 Lọc máu liên tục cấp cứu (CVVH) cho người bệnh suy đa tạng 2310600 2310600
52 Lọc máu liên tục cấp cứu (CVVH) cho người bệnh sốc nhiễm khuẩn 2310600 2310600
53 Lọc máu liên tục cấp cứu có thẩm tách (CVVHD) 2310600 2310600
54 Lọc máu liên tục cấp cứu (CVVH) 2310600 2310600
55 Lọc máu cấp cứu (ở người chưa có mở thông động tĩnh mạch) 1607000 1607000
56 Mở khí quản cấp cứu 759800 759800
57 Mở ngực thăm dò, sinh thiết 3595500 3595500
58 Nghiệm pháp đánh giá rối loạn nuốt tại giường cho người bệnh tai biến mạch máu não 0 128000
59 Nong niệu đạo và đặt sonde đái 273500 273500
60 Phẫu thuật sửa chữa hẹp đường ra thất phải đơn thuần 18650800 18650800
61 Phẫu thuật sửa chữa trong bệnh lý hẹp đường ra thất trái loại Konno hoặc Ross-Konno 18650800 18650800
62 Phẫu thuật tách hẹp van hai lá tim kín lần hai 14778300 14778300
63 Phẫu thuật điều trị thông động - tĩnh mạch cảnh 16155000 16155000
64 Phẫu thuật bệnh mạch máu có dùng máy tim phổi nhân tạo 17556100 17556100
65 Phẫu thuật cắt một bên phổi bệnh lý 9583300 9583300
66 Phẫu thuật lấy dị vật lồng ngực, ổ bụng 3595500 3595500
67 Phẫu thuật dẫn lưu tối thiểu khoang màng phổi 1925900 1925900
68 Phẫu thuật điều trị bệnh còn ống động mạch ở trẻ nhỏ 13068000 13068000
69 Phẫu thuật điều trị bệnh còn ống động mạch ở trẻ lớn và người lớn 13499900 13499900
70 Phẫu thuật thắt hẹp động mạch phổi trong bệnh tim bẩm sinh có tăng áp lực động mạch phổi nặng 5712200 5712200
71 Phẫu thuật bắc cầu động mạch chủ - động mạch vành kết hợp can thiệp khác trên tim (thay van, cắt khối phồng thất trái …) 19650800 19650800
72 Phẫu thuật bắc cầu động mạch chủ - động mạch phổi phổi trong bệnh tim bẩm sinh có hẹp đường ra thất phải 15407600 15407600
73 Phẫu thuật tách hẹp van hai lá tim kín lần đầu 14778300 14778300
74 Phẫu thuật nối tắt tĩnh mạch chủ - động mạch phổi điều trị bệnh tim bẩm sinh phức tạp 16155000 16155000
75 Phẫu thuật Fontan 18650800 18650800
76 Phẫu thuật đóng thông liên nhĩ 18650800 18650800
77 Phẫu thuật vá thông liên thất 18650800 18650800
78 Phẫu thuật sửa toàn bộ tứ chứng Fallot 18650800 18650800
79 Phẫu thuật tạo hình van hai lá bị hẹp do thấp 18650800 18650800
80 Phẫu thuật sửa toàn bộ kênh sàn nhĩ - thất bán phần 18650800 18650800
81 Phẫu thuật sửa toàn bộ vỡ phình xoang Valsalva 18650800 18650800
82 Phẫu thuật sửa toàn bộ bệnh nhĩ 3 buồng 18650800 18650800
83 Phẫu thuật điều trị hẹp đường ra thất phải đơn thuần (hẹp phễu thất phải, van động mạch phổi …) 18650800 18650800
84 Phẫu thuật đóng dò động mạch vành vào các buồng tim 16155000 16155000
85 Phẫu thuật sửa toàn bộ ≥ 2 bệnh tim bẩm sinh phối hợp 18650800 18650800
86 Phẫu thuật bệnh tim bẩm sinh có dùng máy tim phổi nhân tạo 17556100 17556100
87 Phẫu thuật mở hẹp van động mạch phổi bằng ngừng tuần hoàn tạm thời 8907600 8907600
88 Phẫu thuật bắc cầu động mạch chủ - động mạch vành có dùng máy tim phổi nhân tạo 19650800 19650800
89 Phẫu thuật bắc cầu động mạch chủ - động mạch vành không dùng máy tim phổi nhân tạo 13499900 13499900
90 Phẫu thuật tạo hình van hai lá ở bệnh van hai lá không do thấp 18650800 18650800
91 Phẫu thuật thay van hai lá 18650800 18650800
92 Phẫu thuật thay van động mạch chủ 18650800 18650800
93 Phẫu thuật thay van động mạch chủ và động mạch chủ lên 18650800 18650800
94 Phẫu thuật tạo hình van động mạch chủ 18650800 18650800
95 Phẫu thuật thay hoặc tạo hình van hai lá kết hợp thay hoặc tạo hình van động mạch chủ 18650800 18650800
96 Phẫu thuật tạo hình hoặc thay van ba lá đơn thuần 18650800 18650800
97 Phẫu thuật tạo hình hoặc thay van ba lá kết hợp can thiệp khác trên tim (thay, tạo hình … các van tim khác) 18650800 18650800
98 Phẫu thuật thay lại 1 van tim 18650800 18650800
99 Phẫu thuật thay lại 2 van tim 18650800 18650800
100 Phẫu thuật cắt u nhày nhĩ trái 17556100 17556100
101 Phẫu thuật cắt u cơ tim 17556100 17556100
102 Phẫu thuật cắt túi phồng thất trái 18650800 18650800
103 Phẫu thuật cắt màng tim điều trị viêm màng ngoài tim co thắt 15407600 15407600
104 Phẫu thuật điều trị viêm mủ màng tim 15407600 15407600
105 Phẫu thuật dẫn lưu dịch khoang màng tim 3595500 3595500
106 Phẫu thuật điều trị viêm xương ức sau mổ tim hở 5712200 5712200
107 Phẫu thuật bệnh tim mắc phải có dùng máy tim phổi nhân tạo 17556100 17556100
108 Phẫu thuật thay đoạn động mạch chủ ngực 19820600 19820600
109 Phẫu thuật bắc cầu động mạch chủ lên - động mạch lớn xuất phát từ quai động mạch chủ 16155000 16155000
110 Phẫu thuật điều trị tắc động mạch chi cấp tính do huyết khối, mảnh sùi, dị vật 3433300 3433300
111 Phẫu thuật điều trị tắc động mạch chi bán cấp tính 3433300 3433300
112 Phẫu thuật điều trị hẹp khít động mạch cảnh do xơ vữa 16155000 16155000
113 Phẫu thuật điều trị phồng động mạch cảnh 16155000 16155000
114 Phẫu thuật điều trị bệnh suy - giãn tĩnh mạch chi dưới 3433300 3433300
115 Phẫu thuật cắt đường thông động - tĩnh mạch chạy thận nhân tạo do biến chứng hoặc sau ghép thận 3433300 3433300
116 Phẫu thuật điều trị phồng, giả phồng động mạch chi 3433300 3433300
117 Phẫu thuật cắt u máu lớn (đường kính ≥ 10 cm) 3311900 3311900
118 Phẫu thuật cắt u máu nhỏ (đường kính < 10 cm) 3311900 3311900
119 Phẫu thuật lại trong các bệnh lý mạch máu ngoại vi 5712200 5712200
120 Phẫu thuật cắt một phân thùy phổi, cắt phổi không điển hình do bệnh lý 7392200 7392200
121 Phẫu thuật cắt một thùy phổi bệnh lý 9583300 9583300
122 Phẫu thuật cắt u trung thất 11295200 11295200
123 Phẫu thuật cắt u thành ngực 2396200 2396200
124 Phẫu thuật mở ngực nhỏ tạo dính màng phổi 1925900 1925900
125 Phẫu thuật cắt xương sườn do u xương sườn 7392200 7392200
126 Phẫu thuật cắt xương sườn do viêm xương 7392200 7392200
127 Phẫu thuật đánh xẹp ngực điều trị ổ cặn màng phổi 7392200 7392200
128 Phẫu thuật điều trị nhiễm trùng vết mổ ngực 2396200 2396200
129 Phẫu thuật cắt - khâu kén khí phổi 7392200 7392200
130 Phẫu thuật điều trị máu đông màng phổi 7392200 7392200
131 Phẫu thuật lấy dị vật phổi - màng phổi 7392200 7392200
132 Rửa bàng quang 230500 230500
133 Rửa dạ dày cấp cứu 152000 152000
134 Rửa bàng quang lấy máu cục 230500 230500
135 Rút chỉ thép xương ức 1857900 1857900
136 Rút ống dẫn lưu màng phổi, ống dẫn lưu ổ áp xe 194700 194700
137 Siêu lọc máu chậm liên tục (SCUF) 2310600 2310600
138 Siêu lọc máu liên tục cấp cứu (SCUF) cho người bệnh quá tải thể tích. 2310600 2310600
139 Sốc điện ngoài lồng ngực cấp cứu 532400 532400
140 Tập với xe đạp tập 14700 14700
141 Tập đứng thăng bằng tĩnh và động 59300 59300
142 Tập vận động thụ động 59300 59300
143 Tập vận động có trợ giúp 59300 59300
144 Tập vận động có kháng trở 59300 59300
145 Tạo nhịp tim cấp cứu tạm thời với điện cực ngoài lồng ngực 1042500 1042500
146 Tập các kiểu thở 32900 32900
147 Thông bàng quang 101800 101800
148 Thụt tháo phân 92400 92400
149 Thụt tháo 92400 92400
150 Thụt tháo chuẩn bị sạch đại tràng 92400 92400
151 Thông khí nhân tạo không xâm nhập [theo giờ thực tế] 26042 26042
152 Thông khí nhân tạo xâm nhập [theo giờ thực tế] 26042 26042
153 Thay canuyn mở khí quản 263700 263700
154 Thay băng, cắt chỉ vết mổ [chiều dài trên 15cm đến 30 cm] 89500 89500
155 Thay băng [chiều dài trên 15cm đến 30 cm] 89500 89500
156 Tiêm dưới da 15100 15100
157 Tiêm bắp thịt 15100 15100
158 Tiêm tĩnh mạch 15100 15100
159 Truyền tĩnh mạch 25100 25100
160 Vận động trị liệu hô hấp 32900 32900
161 Kỹ thuật xoa bóp toàn thân 64900 64900
162 Kỹ thuật xoa bóp vùng 51300 51300
                                                                                GIÁM ĐỐC
     
                                                                                             ( Đã ký)
   
                                                                                     Bùi Hữu Minh Trí

Tìm kiếm

TIN TỨC & SỰ KIỆN


Đơn vị trực thuộc

Thư viện ảnh

thư viện VIDEO

tiện ích