giá viện phí

 

BẢNG GIÁ THU DỊCH VỤ KHÁM BỆNH
(Theo Quyết định số  454/QĐ-BVTM ngày 31/12/2024)
STT Các loại dịch vụ Tổng cộng giá thu Mức giá do quỹ BHYT thanh toán Mức giá không thuộc quỹ BHYT thanh toán (*)  Giá dịch vụ theo yêu cầu  Ghi chú
1 Khám bệnh ngày làm việc   45.000 45.000   Giá thu tính trên một lượt khám chữa bệnh
2 Khám bệnh ngoài giờ theo yêu cầu 115.000 45.000 45.000 70.000
3 Yêu cầu bác sĩ khám bệnh:        
3.1  - Ban giám đốc 115.000 45.000 45.000 70.000
3.2  - Trưởng, Phó Khoa 105.000 45.000 45.000 60.000
3.3  - Bác sĩ điều trị 95.000 45.000 45.000 50.000
4 Khám bệnh thứ bảy, Chủ nhật theo yêu cầu 115.000 45.000 45.000 70.000
5 Hội chẩn để xác định ca bệnh khó (chuyên gia/ca)   200.000 200.000  
  Ghi chú:          
1. Trường hợp người bệnh khám bệnh tại khoa khám bệnh sau đó vào điều trị nội trú theo yêu cầu chuyên môn thì vẫn được tính là một lần khám bệnh. Trường hợp không đăng ký khám bệnh tại khoa khám bệnh nhưng khám và vào điều trị nội trú tại các khoa lâm sàng theo yêu cầu chuyên môn thì không tính là một lần khám bệnh.
2. Trong cùng một lần đến khám bệnh tại cùng một cơ sở y tế (có thể trong cùng một ngày hoặc do điều kiện khách quan hoặc yêu cầu chuyên môn nên chưa hoàn thành được quá trình khám bệnh trong ngày đầu tiên, phải tiếp tục khám trong ngày tiếp theo), người bệnh sau khi khám một chuyên khoa cần phải khám thêm các chuyên khoa khác thì từ lần khám thứ 02 trở đi chỉ tính 30% mức giá của 01 lần khám bệnh và mức thanh toán tối đa chi phí khám bệnh của người đó không quá 02 lần mức giá của 01 lần khám bệnh.
3. Người bệnh đến khám bệnh tại cơ sở y tế, đã được khám, cấp thuốc về điều trị nhưng sau đó có biểu hiện bất thường, đến cơ sở y tế đó để khám lại ngay trong ngày hôm đó và được tiếp tục thăm khám thì lần khám này được coi như là lần khám thứ 02 trở đi trong một ngày.
STT Tên dịch vụ Tổng cộng giá thu Mức giá do quỹ BHYT thanh toán Mức giá không thuộc quỹ BHYT thanh toán (*)  Giá dịch vụ theo yêu cầu  Ghi chú
I Tiền giường điều trị        
  Khoa Cấp cứu      
1 Phòng 100 618.500 418.500 418.500 200.000 Giá thu tiền giường điều trị theo yêu cầu tính trên một giường bệnh
2 Phòng 103 618.500 418.500 418.500 200.000
3 Phòng 104 618.500 418.500 418.500 200.000
4 Phòng 105 668.500 418.500 418.500 250.000
5 Phòng 106 668.500 418.500 418.500 250.000
  Khoa Hồi sức tích cực và Chống độc      
6 Phòng E101 799.600 799.600 799.600    
7 Phòng E201 799.600 799.600 799.600    
8 Phòng E203 799.600 799.600 799.600    
9 Phòng E301 799.600 799.600 799.600    
10 Phòng E304 799.600 799.600 799.600    
  Khoa Tim mạch - Can thiệp      
11 Phòng E401 257.100 257.100 257.100    
12 Phòng E404 257.100 257.100 257.100    
13 Phòng E405 257.100 257.100 257.100    
14 Phòng E501 257.100 257.100 257.100    
  Khoa Nội tim mạch      
15 Phòng E601 257.100 257.100 257.100    
16 Phòng E603 257.100 257.100 257.100    
17 Phòng E604 257.100 257.100 257.100    
18 Phòng E701 257.100 257.100 257.100    
19 Phòng E702 257.100 257.100 257.100    
20 Phòng E703 257.100 257.100 257.100    
21 Phòng E705 257.100 257.100 257.100    
  Khoa Lão - Nội tiết      
22 Phòng 200 407.100 257.100 257.100 150.000 Giá thu tiền giường điều trị theo yêu cầu tính trên một giường bệnh
23 Phòng 201 407.100 257.100 257.100 150.000
24 Phòng 205 407.100 257.100 257.100 150.000
25 Phòng 206 407.100 257.100 257.100 150.000
26 Phòng 207 407.100 257.100 257.100 150.000 Giá thu tiền giường điều trị theo yêu cầu tính trên một giường bệnh
27 Phòng 209 357.100 257.100 257.100 100.000
28 Phòng 210 357.100 257.100 257.100 100.000
29 Phòng 211 357.100 257.100 257.100 100.000
30 Phòng 212 357.100 257.100 257.100 100.000
31 Phòng 213 407.100 257.100 257.100 150.000
32 Phòng 214 457.100 257.100 257.100 200.000
33 Phòng 215 457.100 257.100 257.100 200.000
34 Phòng 216 407.100 257.100 257.100 150.000
35 Phòng 217 407.100 257.100 257.100 150.000
36 Phòng 300 407.100 257.100 257.100 150.000
37 Phòng 301 407.100 257.100 257.100 150.000
38 Phòng 304 407.100 257.100 257.100 150.000
39 Phòng 305 407.100 257.100 257.100 150.000
40 Phòng 306 407.100 257.100 257.100 150.000
41 Phòng 307 407.100 257.100 257.100 150.000
42 Phòng 308 407.100 257.100 257.100 150.000
43 Phòng 309 407.100 257.100 257.100 150.000
44 Phòng 310 407.100 257.100 257.100 150.000
45 Phòng 312 357.100 257.100 257.100 100.000
46 Phòng 400 407.100 257.100 257.100 150.000
47 Phòng 401 407.100 257.100 257.100 150.000
48 Phòng 404 407.100 257.100 257.100 150.000
49 Phòng 405 407.100 257.100 257.100 150.000
50 Phòng 406 407.100 257.100 257.100 150.000 Giá thu tiền giường điều trị theo yêu cầu tính trên một giường bệnh
51 Phòng 407 407.100 257.100 257.100 150.000
52 Phòng 408 407.100 257.100 257.100 150.000
53 Phòng 409 407.100 257.100 257.100 150.000
54 Phòng 410 407.100 257.100 257.100 150.000
55 Phòng 411 407.100 257.100 257.100 150.000
56 Phòng 412 357.100 257.100 257.100 100.000
  Khoa Tim mạch lão học      
57 Phòng cấp  cứu 618.500 418.500 418.500 200.000 Giá thu tiền giường điều trị theo yêu cầu tính trên một giường bệnh
58 Phòng 1 357.100 257.100 257.100 100.000
59 Phòng 2 357.100 257.100 257.100 100.000
60 Phòng 3 357.100 257.100 257.100 100.000
61 Phòng 4 357.100 257.100 257.100 100.000
62 Phòng 5 357.100 257.100 257.100 100.000
63 Phòng 6 357.100 257.100 257.100 100.000
64 Phòng 6B 357.100 257.100 257.100 100.000
65 Phòng 7 357.100 257.100 257.100 100.000
66 Phòng 8 357.100 257.100 257.100 100.000
67 Phòng 9 357.100 257.100 257.100 100.000
68 Phòng 10 357.100 257.100 257.100 100.000
69 Phòng 11 357.100 257.100 257.100 100.000
70 Phòng 12 357.100 257.100 257.100 100.000
71 Phòng 12B 357.100 257.100 257.100 100.000
72 Phòng 14 357.100 257.100 257.100 100.000
73 Phòng 15 407.100 257.100 257.100 150.000
74 Phòng 16 407.100 257.100 257.100 150.000
75 Phòng 17 357.100 257.100 257.100 100.000
76 Phòng 18 357.100 257.100 257.100 100.000
  Khoa Phẫu thuật - Gây mê hồi sức      
77 Phòng tiền phẫu 372.300 222.300 222.300 150.000 Giá thu tiền giường điều trị theo yêu cầu tính trên một giường bệnh
78 Phòng hậu phẫu 372.300 222.300 222.300 150.000
79 Phòng Hồi sức phẫu thuật tim (3 ngày đầu tiền sau phẫu thuật) 618.500 418.500 418.500 200.000
80 Phòng Hồi sức phẫu thuật tim (ngày thứ 4 đến ngày thứ 10 sau phẫu thuật) 541.800 341.800 341.800 200.000
81 Phòng 7B 422.300 222.300 222.300 200.000
II Dịch vụ bán sổ khám bệnh 8.000     8.000  
III Dịch vụ sao hồ sơ bệnh án 150.000     150.000  
STT Tên cận lâm sàng Mã dịch vụ ĐVT Mức giá do quỹ BHYT thanh toán Mức giá không thuộc quỹ BHYT thanh toán (*) Ghi chú
I.Chẩn đoán hình ảnh            
1. Chụp CT            
1 Chụp cắt lớp vi tính bụng - tiểu khung thường quy (từ 1-32 dãy) [không có thuốc cản quang] 18.0220.0040 lần 550.100 550.100  
2 Chụp cắt lớp vi tính bụng - tiểu khung thường quy (từ 1-32 dãy) [có thuốc cản quang] 18.0220.0041 lần 663.400 663.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
3 Chụp cắt lớp vi tính động mạch chủ ngực (từ 64-128 dãy) 18.0206.0042 Lần 1.732.400 1.732.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
4 Chụp cắt lớp vi tính động mạch chủ - chậu (từ 64-128 dãy) 18.0242.0042 Lần 1.732.400 1.732.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
5 Chụp cắt lớp vi tính động mạch phổi (từ 64-128 dãy) 18.0205.0042 Lần 1.732.400 1.732.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
6 Chụp cắt lớp vi tính động mạch vành, tim (từ 64-128 dãy) 18.0207.0042 Lần 1.732.400 1.732.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
7 Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) 18.0192.0041 lần 663.400 663.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
8 Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) 18.0201.0042 Lần 1.732.400 1.732.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
9 Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) 18.0191.0040 lần 550.100 550.100  
10 Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) 18.0200.0043 Lần 1.486.800 1.486.800  
11 Chụp cắt lớp vi tính mạch máu chi dưới (từ 64-128 dãy) 18.0281.0042 Lần 1.732.400 1.732.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
12 Chụp cắt lớp vi tính mạch máu chi trên (từ 64-128 dãy) 18.0280.0042 Lần 1.732.400 1.732.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
13 Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính gan - mật, tụy, lách, dạ dày - tá tràng.v.v.) (từ 1-32 dãy) [không có thuốc cản quang] 18.0219.0040 Lần 550.100 550.100  
14 Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính gan - mật, tụy, lách, dạ dày - tá tràng.v.v.) (từ 1-32 dãy) [có thuốc cản quang] 18.0219.0041 lần 663.400 663.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
15 Chụp cắt lớp vi tính tính điểm vôi hóa mạch vành (từ 64-128 dãy) [không có thuốc cản quang] 18.0208.0043 Lần 1.486.800 1.486.800  
16 Chụp CLVT hệ động mạch cảnh có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) 18.0167.0042 Lần 1.732.400 1.732.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
17 Chụp CLVT mạch máu não (từ 64-128 dãy) 18.0169.0042 Lần 1.732.400 1.732.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
18 Chụp CLVT sọ não có dựng hình 3D (từ 64-128 dãy) [có thuốc cản quang] 18.0170.0042 Lần 1.732.400 1.732.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
19 Chụp CLVT sọ não có tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy) 18.0150.0041 lần 663.400 663.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
20 Chụp CLVT sọ não có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) 18.0166.0042 Lần 1.732.400 1.732.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
21 Chụp CLVT sọ não không tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy) 18.0149.0040 lần 550.100 550.100  
22 Chụp CLVT sọ não không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) 18.0165.0043 Lần 1.486.800 1.486.800  
23 Chụp CLVT tưới máu não (CT perfusion) (từ 64-128 dãy) 18.0168.0042 Lần 1.732.400 1.732.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
24 Chụp và điều trị lấy huyết khối qua ống thông điều trị tắc mạch chi số hóa xóa nền 18.0525.0055 Lần 9.368.100 9.368.100 Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch; dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại); dù amplatzer; dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...) các loại, các cỡ; bơm áp lực các loại, các cỡ; dù bảo vệ chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch các loại, các cỡ.
2. Siêu âm          
25 doppler động mạch cảnh, doppler xuyên sọ 18.0048.0004 lần 252.300 252.300  
26 Siêu âm doppler động mạch thận 18.0024.0004 lần 252.300 252.300  
27 Siêu âm doppler động mạch, tĩnh mạch chi dưới 18.0045.0004 lần 252.300 252.300  
28 Siêu âm doppler mạch máu 02.0112.0004 lần 252.300 252.300  
29 Siêu âm doppler màu tim gắng sức với Dobutamine 02.0457.0006 lần 616.300 616.300  
30 Siêu âm doppler tim 02.0113.0004 lần 252.300 252.300  
31 Siêu âm hệ tiết niệu (thận, tuyến thượng thận, bàng quang, tiền liệt tuyến) 18.0016.0001 lần 58.600 58.600  
32 Siêu âm khớp (gối, háng, khuỷu, cổ tay….) 18.0043.0001 lần 58.600 58.600  
33 Siêu âm màng phổi 18.0011.0001 lần 58.600 58.600  
34 Siêu âm ổ bụng (gan mật, tụy, lách, thận, bàng quang) 18.0015.0001 lần 58.600 58.600  
35 Siêu âm phần mềm (da, tổ chức dưới da, cơ….) 18.0044.0001 lần 58.600 58.600  
36 Siêu âm tim gắng sức (thảm chạy, thuốc) 02.0114.0006 lần   616.300  
37 Siêu âm tim qua thực quản 02.0117.0008 lần 834.300 834.300  
38 Siêu âm tuyến giáp 18.0001.0001 lần 58.600 58.600  
39 Siêu âm tuyến vú hai bên 18.0054.0001 lần 58.600 58.600  
40 Siêu âm ổ bụng 02.0314.0001 lần 58.600 58.600  
41 Siêu âm cấp cứu tại giường bệnh 01.0303.0001 lần 58.600 58.600  
42 Siêu âm dẫn đường đặt catheter tĩnh mạch cấp cứu 01.0020.0001 lần 58.600 58.600  
43 Siêu âm Doppler mạch cấp cứu tại giường 01.0019.0004 lần 252.300 252.300  
44 Siêu âm tim cấp cứu tại giường 09.0151.0004 lần 252.300 252.300  
45 Siêu âm Doppler mạch máu ổ bụng (động mạch chủ, mạc treo tràng trên, thân tạng…) 18.0023.0004 lần 252.300 252.300  
46 Siêu âm ổ bụng tại giường cấp cứu 01.0239.0001 lần 58.600 58.600  
47 Siêu âm dẫn đường đặt catheter động mạch cấp cứu 01.0021.0001 lần 58.600 58.600  
48 Siêu âm Doppler mạch máu hệ tĩnh mạch cửa hoặc mạch máu ổ bụng 02.0316.0004 lần 252.300 252.300  
49 Siêu âm tim cấp cứu tại giường 02.0119.0004 lần 252.300 252.300  
50 Siêu âm Doppler tim, van tim 18.0052.0004 lần 252.300 252.300  
51 Siêu âm tim, màng tim qua thành ngục 18.0049.0004 lần 252.300 252.300  
52 Siêu âm tim cản âm 02.0115.0005 lần 286.300 286.300  
53 Siêu âm Doppler mạch máu khối u gan 02.0315.0004 lần 252.300 252.300  
54 Siêu âm Doppler tuyến vú 18.0055.0069 lần 89.300 89.300 Bằng phương pháp DEXA
55 Siêu âm Doppler tĩnh mạch chậu, chủ dưới 18.0029.0004 lần 252.300 252.300  
3. Chụp X-Quang          
3.1. Chụp X-Quang thường          
56 Chụp X-quang Blondeau [≤ 24x30 cm, 1 tư thế] 18.0072.0010 lần 58.300 58.300 Áp dụng cho 01 vị trí
57 Chụp X-quang bụng không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng  [> 24x30 cm, 1 tư thế] 18.0125.0012 lần 64.300 64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
58 Chụp X-quang cột sống cổ thẳng nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế] 18.0086.0013 lần 77.300 77.300 Áp dụng cho 01 vị trí
59 Chụp X-quang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng [ > 24x30 cm, 2 tư thế] 18.0091.0013 lần 77.300 77.300 Áp dụng cho 01 vị trí
60 Chụp X-quang đỉnh phổi ưỡn [ > 24x30 cm, 1 tư thế] 18.0123.0012 lần 64.300 64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
61 Chụp X-quang Hirtz [≤ 24x30 cm, 1 tư thế] 18.0073.0010 lần 58.300 58.300 Áp dụng cho 01 vị trí
62 Chụp X-quang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch [ >24x30 cm, 2 tư thế] 18.0112.0013 lần 77.300 77.300 Áp dụng cho 01 vị trí
63 Chụp X-quang khớp háng thẳng hai bên [> 24x30 cm, 1 tư thế] 18.0109.0012 lần 64.300 64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
64 Chụp X-quang khớp khuỷu gập (Jones hoặc Coyle) [> 24x30 cm, 1 tư thế] 18.0105.0012 lần 64.300 64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
65 Chụp X-quang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch [> 24x30 cm, 2 tư thế] 18.0104.0013 lần 77.300 77.300 Áp dụng cho 01 vị trí
66 Chụp X-quang khớp vai nghiêng hoặc chếch  [> 24x30 cm, 1 tư thế] 18.0101.0012 lần 64.300 64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
67 Chụp X-quang ngực nghiêng hoặc chếch mỗi bên [ > 24x30 cm, 1 tư thế] 18.0120.0012 lần 64.300 64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
68 Chụp X-quang ngực thẳng [ > 24x30 cm, 1 tư thế] 18.0119.0012 lần 64.300 64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
69 Chụp X-quang sọ tiếp tuyến [≤ 24x30 cm, 1 tư thế] 18.0070.0010 lần   58.300 Áp dụng cho 01 vị trí
70 Chụp X-quang sọ thẳng/nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế] 18.0067.0013 lần 77.300 77.300 Áp dụng cho 01 vị trí
71 Chụp X-quang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [> 24x30 cm, 2 tư thế] 18.0108.0013 lần 77.300 77.300 Áp dụng cho 01 vị trí
72 Chụp X-quang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch  [> 24x30 cm, 2 tư thế] 18.0116.0013 lần 77.300 77.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73 Chụp X-quang xương cánh tay thẳng nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế] 18.0103.0013 lần 77.300 77.300 Áp dụng cho 01 vị trí
74 Chụp X-quang xương cẳng chân thẳng nghiêng  [> 24x30 cm, 2 tư thế] 18.0114.0013 lần 77.300 77.300 Áp dụng cho 01 vị trí
75 Chụp X-quang xương cẳng tay thẳng nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế] 18.0106.0013 lần 77.300 77.300 Áp dụng cho 01 vị trí
76 Chụp X-quang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [> 24x30 cm, 2 tư thế] 18.0115.0013 lần 77.300 77.300 Áp dụng cho 01 vị trí
77 Chụp X-quang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [> 24x30 cm, 2 tư thế] 18.0107.0013 lần 77.300 77.300 Áp dụng cho 01 vị trí
78 Chụp X-quang xương đòn thẳng hoặc chếch [> 24x30 cm, 1 tư thế] 18.0099.0012 lần 64.300 64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
79 Chụp X-quang xương đùi thẳng nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế] 18.0111.0013 lần 77.300 77.300 Áp dụng cho 01 vị trí
80 Chụp X-quang xương gót thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế] 18.0117.0011 lần 64.300 64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
81 Chụp X-quang cột sống cổ C1-C2 [≤ 24x30 cm, 1 tư thế] 18.0089.0010 lần 58.300 58.300 Áp dụng cho 01 vị trí
3.2. Chụp X-Quang số hóa          
82 Chụp X-quang Blondeau [số hóa 1 phim] 18.0072.0028 lần 73.300 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
83 Chụp X-quang bụng không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng [số hóa 1 phim] 18.0125.0028 lần 73.300 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
84 Chụp X-quang cột sống cổ thẳng nghiêng [số hóa 2 phim] 18.0086.0029 lần 105.300 105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
85 Chụp X-quang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng [số hóa 2 phim] 18.0091.0029 lần 105.300 105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
86 Chụp X-quang đại tràng [có thuốc cản quang] 18.0132.0018 lần 164.300 164.300  
87 Chụp X-quang đỉnh phổi ưỡn [số hóa 1 phim] 18.0123.0028 lần 73.300 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
88 Chụp X-quang Hirtz [số hóa 1 phim] 18.0073.0028 lần 73.300 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
89 Chụp X-quang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim] 18.0112.0029 lần 105.300 105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
90 Chụp X-quang khớp háng thẳng hai bên [số hóa 1 phim] 18.0109.0028 lần 73.300 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
91 Chụp X-quang khớp khuỷu gập (Jones hoặc Coyle) [số hóa 1 phim] 18.0105.0028 lần 73.300 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
92 Chụp X-quang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim] 18.0104.0029 lần 105.300 105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
93 Chụp X-quang khớp vai nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim] 18.0101.0028 lần 73.300 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
94 Chụp X-quang khớp vai thẳng [số hóa 1 phim] 18.0100.0028 lần 73.300 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
95 Chụp X-quang khung chậu thẳng [số hóa 1 phim] 18.0098.0028 lần 73.300 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
96 Chụp X-quang ngực nghiêng hoặc chếch mỗi bên [số hóa 1 phim] 18.0120.0028 lần 73.300 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
97 Chụp X-quang ngực thẳng [số hóa 1 phim] 18.0119.0028 lần 73.300 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
98 Chụp X-quang sọ thẳng/nghiêng [số hóa 2 phim] 18.0067.0029 lần 105.300 105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
99 Chụp X-quang tại giường 18.0127.0028 lần 73.300 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
100 Chụp X-quang thực quản dạ dày [có thuốc cản quang] 18.0130.0017 lần 124.300 124.300  
101 Chụp X-quang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim] 18.0108.0029 lần 105.300 105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
102 Chụp X-quang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim] 18.0116.0029 lần 105.300 105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
103 Chụp X-quang xương cánh tay thẳng nghiêng [số hóa 2 phim] 18.0103.0029 lần 105.300 105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
104 Chụp X-quang xương cẳng chân thẳng nghiêng [số hóa 2 phim] 18.0114.0029 lần 105.300 105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
105 Chụp X-quang xương cẳng tay thẳng nghiêng [số hóa 2 phim] 18.0106.0029 lần 105.300 105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
106 Chụp X-quang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim] 18.0115.0029 lần 105.300 105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
107 Chụp X-quang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim] 18.0107.0029 lần 105.300 105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
108 Chụp X-quang xương đòn thẳng hoặc chếch [số hóa 1 phim] 18.0099.0028 lần 73.300 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
109 Chụp X-quang xương đùi thẳng nghiêng [số hóa 2 phim] 18.0111.0029 lần 105.300 105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
110 Chụp X-quang xương gót thẳng nghiêng [số hóa 2 phim] 18.0117.0029 lần 105.300 105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
111 Chụp X-quang khớp vai thẳng [số hóa 2 phim] 18.0100.0029 lần 105.300 105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
112 Chụp X-quang ngực thẳng [số hóa 2 phim] 18.0119.0029 lần 105.300 105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
113 Chụp X-quang bụng không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng [số hóa 2 phim] 18.0125.0029 lần 105.300 105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
114 Chụp Xquang ngực thẳng [thẳng và nghiêng] 18.0119.0013 lần 77.300 77.300 Áp dụng cho 01 vị trí
115 Chụp Xquang bụng không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng [thẳng và nghiêng] 18.0125.0013 lần 77.300 77.300 Áp dụng cho 01 vị trí
116 Chụp Xquang khung chậu thẳng 18.0098.0012 lần 64.300 64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
117 Chụp Xquang khớp vai thẳng [thẳng và nghiêng] 18.0100.0013 lần 77.300 77.300 Áp dụng cho 01 vị trí
118 Chụp Xquang khớp vai thẳng 18.0100.0012 lần 64.300 64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
II.Thăm dò chức năng            
4. Chức năng hô hấp            
5. Điện tim            
119 Holter điện tâm đồ 02.0095.1798 lần 215.800 215.800  
120 Holter huyết áp 02.0096.1798 lần 215.800 215.800  
121 Nghiệm pháp gắng sức điện tâm đồ 21.0008.1779 lần 236.600 236.600  
122 Điện tim thường 02.0085.1778 lần 39.900 39.900  
123 Ghi điện tim qua chuyển đạo thực quản 02.0094.0321 lần 185.000 185.000  
124 Ghi điện tim cấp cứu tại giường 01.0002.1778 lần 39.900 39.900  
III. Thủ thuật, Phẩu Thuật            
6. Thủ thuật            
125 Bít lỗ thông liên nhĩ/liên thất/ống động mạch 02.0069.0054 lần 7.118.100 7.118.100 Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp:  bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông.
126 Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp cơ bản 01.0158.0074 lần 532.500 532.500 Bao gồm cả bóng dùng nhiều lần.
127 Cấy máy phá rung tự động (ICD) loại 1 buồng 02.0455.0391 Lần 1.879.900 1.879.900 Chưa bao gồm máy tạo nhịp, máy phá rung.
128 Cấy máy phá rung tự động (ICD) loại 2 buồng 02.0456.0391 Lần 1.879.900 1.879.900 Chưa bao gồm máy tạo nhịp, máy phá rung.
129 Cấy máy tạo nhịp vĩnh viễn điều trị các rối loạn nhịp chậm 02.0071.0391 Lần 1.879.900 1.879.900 Chưa bao gồm máy tạo nhịp, máy phá rung.
130 Cấy máy tạo nhịp vĩnh viễn loại 1 buồng 02.0452.0391 Lần 1.879.900 1.879.900 Chưa bao gồm máy tạo nhịp, máy phá rung.
131 Cấy máy tạo nhịp vĩnh viễn loại 2 buồng 02.0453.0391 Lần 1.879.900 1.879.900 Chưa bao gồm máy tạo nhịp, máy phá rung.
132 Cấy máy tạo nhịp vĩnh viễn loại 3 buồng 02.0454.0391 Lần 1.879.900 1.879.900 Chưa bao gồm máy tạo nhịp, máy phá rung.
133 Chọc dịch tủy sống 01.0202.0083 lần 126.900 126.900 Chưa bao gồm kim chọc dò.
134 Chọc dò dịch màng phổi 02.0009.0077 lần 153.700 153.700  
135 Chọc dò dịch não tủy 02.0129.0083 lần 126.900 126.900 Chưa bao gồm kim chọc dò.
136 Chọc dò dịch ổ bụng xét nghiệm 02.0242.0077 lần 153.700 153.700  
137 Chọc dò màng ngoài tim 02.0075.0081 lần 280.500 280.500  
138 Chọc dò màng ngoài tim cấp cứu 01.0041.0081 lần 280.500 280.500  
139 Chọc dò và dẫn lưu màng ngoài tim 02.0074.0081 lần 280.500 280.500  
140 Chọc hút khí màng phổi 02.0011.0079 lần 162.900 162.900  
141 Chụp động mạch vành 18.0657.0053 lần 6.218.100 6.218.100  
142 Chụp và can thiệp mạch chủ bụng số hóa xóa nền 18.0517.0055 lần 9.368.100 9.368.100 Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch; dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại); dù amplatzer; dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...) các loại, các cỡ; bơm áp lực các loại, các cỡ; dù bảo vệ chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch các loại, các cỡ.
143 Chụp và can thiệp mạch chủ ngực số hóa xóa nền 18.0516.0055 lần 9.368.100 9.368.100 Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch; dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại); dù amplatzer; dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...) các loại, các cỡ; bơm áp lực các loại, các cỡ; dù bảo vệ chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch các loại, các cỡ.
144 Chụp và can thiệp mạch phổi số hóa xóa nền 18.0533.0058 lần 9.418.100 9.418.100 Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…).  
145 Chụp và nong động mạch chi (trên, dưới) số hóa xóa nền 18.0518.0055 lần 9.368.100 9.368.100 Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch; dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại); dù amplatzer; dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...) các loại, các cỡ; bơm áp lực các loại, các cỡ; dù bảo vệ chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch các loại, các cỡ.
146 Chụp, nong động mạch và đặt stent [dưới DSA] 18.0673.0055 lần 9.368.100 9.368.100 Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch; dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại); dù amplatzer; dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...) các loại, các cỡ; bơm áp lực các loại, các cỡ; dù bảo vệ chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch các loại, các cỡ.
147 Chụp, nong động mạch vành bằng bóng 18.0658.0054 lần 7.118.100 7.118.100 Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp:  bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông.
148 Chụp, nong và đặt stent động mạch chi (trên, dưới) số hóa xóa nền 18.0519.0055 lần 9.368.100 9.368.100 Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch; dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại); dù amplatzer; dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...) các loại, các cỡ; bơm áp lực các loại, các cỡ; dù bảo vệ chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch các loại, các cỡ.
149 Chụp, nong và đặt stent động mạch thận số hóa xóa nền 18.0543.0058 lần 9.418.100 9.418.100 Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…).  
150 Chụp, nong và đặt stent động mạch vành 18.0659.0054 lần 7.118.100 7.118.100 Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp:  bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông.
151 Dẫn lưu màng ngoài tim 02.0076.0081 lần 280.500 280.500  
152 Đặt catheter động mạch 01.0009.0098 lần 1.400.500 1.400.500  
153 Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm 1 nòng 01.0007.0099 lần 685.500 685.500  
154 Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm nhiều nòng 01.0008.0100 lần 1.158.500 1.158.500  
155 Đặt máy tạo nhịp tạm thời với điện cực trong buồng tim 02.0077.0391 lần 1.879.900 1.879.900 Chưa bao gồm máy tạo nhịp, máy phá rung.
156 Đặt nội khí quản 01.0066.1888 lần 600.500 600.500  
157 Đặt ống thông dạ dày 01.0216.0103 lần 101.800 101.800  
158 Đặt ống thông hậu môn 01.0223.0211 lần 92.400 92.400  
159 Đặt sonde bàng quang 02.0188.0210 lần 101.800 101.800  
160 Điều trị bằng tia hồng ngoại 17.0011.0237 lần 40.900 40.900  
161 Điều trị rối loạn nhịp tim bằng sóng cao tần thông thường [bằng năng lượng sóng có tần số radio] 02.0461.0107 Lần 2.157.100 2.157.100 Chưa bao gồm bộ dụng cụ điều trị rối loạn nhịp tim bằng RF.
162 Điều trị rối loạn nhịp tim phức tạp bằng sóng cao tần 02.0463.0106 Lần 3.638.300 3.638.300 Chưa bao gồm bộ dụng cụ điều trị rối loạn nhịp tim có sử dụng hệ thống lập bản đồ ba chiều giải phẫu - điện học các buồng tim.
163 Điều trị rung nhĩ bằng sóng cao tần 02.0462.0106 Lần 3.638.300 3.638.300 Chưa bao gồm bộ dụng cụ điều trị rối loạn nhịp tim có sử dụng hệ thống lập bản đồ ba chiều giải phẫu - điện học các buồng tim.
164 Đo phân suất dự trữ lưu lượng vành (FFR) 02.0439.0009 lần 2.068.300 2.068.300 Chưa bao gồm bộ dụng cụ đo dự trữ lưu lượng động mạch vành và các dụng cụ để đưa vào lòng mạch.
165 Hút đờm hầu họng 02.0150.0114 lần 14.100 14.100  
166 Hút huyết khối trong động mạch vành 02.0440.0054 lần 7.118.100 7.118.100 Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp:  bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông.
167 Kỹ thuật kéo nắn trị liệu 17.0078.0238 lần 54.800 54.800  
168 Kích thích tim vượt tần số điều trị loạn nhịp 02.0098.0391 lần 1.879.900 1.879.900  
169 Kỹ thuật tập đứng và đi cho người bệnh liệt nửa người 17.0034.0267 lần 59.300 59.300  
170 Kỹ thuật xoa bóp toàn thân 17.0086.0283 lần 64.900 64.900  
171 Kỹ thuật xoa bóp vùng 17.0085.0282 lần 51.300 51.300  
172 Khai thông mạch não bằng điều trị thuốc tiêu sợi huyết trong nhồi máu não cấp 01.0346.0097 Lần 578.500 578.500 Chưa bao gồm thuốc tiêu sợi huyết
173 Khâu vết thương phần mềm dài dưới 10 cm [tổn thương nông] 03.3827.0216 lân 194.700 194.700  
174 Khí dung thuốc cấp cứu (một lần) 01.0086.0898 lần 27.500 27.500 Chưa bao gồm thuốc khí dung.
175 Khí dung thuốc giãn phế quản 02.0032.0898 lần 27.500 27.500 Chưa bao gồm thuốc khí dung.
176 Khí dung thuốc qua thở máy (một lần) 01.0087.0898 lần 27.500 27.500 Chưa bao gồm thuốc khí dung.
177 Lập trình máy tạo nhịp tim 02.0100.0069 Lần 89.300 89.300  
178 Mở thông bàng quang trên xương mu 01.0163.0121 lần   405.500  
179 Nong niệu đạo và đặt sonde tiểu 02.0211.0156 lần 273.500 273.500  
180 Nong van động mạch chủ [dưới DSA] 18.0663.0054 lần 7.118.100 7.118.100 Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp:  bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông.
181 Nong van động mạch phổi [dưới DSA] 18.0664.0054 lần 7.118.100 7.118.100 Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp:  bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông.
182 Nong van hai lá [dưới DSA] 18.0662.0054 lần 7.118.100 7.118.100 Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp:  bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông.
183 Rút máu để điều trị 22.0499.0163 lần 289.400 289.400  
184 Rửa bàng quang 02.0233.0158 lần 230.500 230.500 Chưa bao gồm hóa chất.
185 Rửa bàng quang lấy máu cục 01.0165.0158 lần 230.500 230.500 Chưa bao gồm hóa chất.
186 Tạo nhịp tim cấp cứu tạm thời với điện cực ngoài lồng ngực 01.0036.0192 lần 1.042.500 1.042.500  
187 Tập do liệt ngoại biên   lần   32.300  
188 Tập đứng thăng bằng tĩnh và động 17.0039.0267 lần 59.300 59.300  
189 Tập ngồi thăng bằng tĩnh và động 17.0037.0267 lần 59.300 59.300  
190 Tập vận động có kháng trở 17.0056.0267 lần 59.300 59.300  
191 Tập vận động có trợ giúp 17.0053.0267 lần 59.300 59.300  
192 Tập vận động thụ động 17.0052.0267 lần 59.300 59.300  
193 Tập với xe đạp tập 17.0071.0270 lần 14.700 14.700  
194 Tiêm bắp thịt 03.2389.0212 lần 15.100 15.100 Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.
195 Tiêm dưới da 03.2388.0212 lần 15.100 15.100 Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.
196 Tiêm tĩnh mạch 03.2390.0212 lần 15.100 15.100 Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.
197 Tiêm trong da 03.2387.0212 lần 15.100 15.100 Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.
198 Thay băng, cắt chỉ vết mổ [chiều dài trên 15cm đến 30 cm] 03.3826.2047 lần 89.500 89.500 Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế.
199 Thay băng, cắt chỉ vết mổ [chiều dài  ≤ 15cm] 03.3826.0200 lần 64.300 64.300 Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế.
200 Thay băng cho các vết thương hoại tử rộng (một lần) 01.0267.0203 Lần 148.600 148.600  
201 Thay canuyn mở khí quản 01.0080.0206 lần 263.700 263.700  
202 Thay máy tạo nhịp tim, cập nhật máy tạo nhịp tim 02.0464.0391 Lần 1.879.900 1.879.900 Chưa bao gồm máy tạo nhịp, máy phá rung.
203 Thăm dò điện sinh lý trong buồng tim 18.0671.1816 Lần 2.077.900 2.077.900 Chưa bao gồm bộ dụng cụ thăm dò điện sinh lý tim.
204 Thông bàng quang 01.0164.0210 lần 101.800 101.800  
205 Thông khí nhân tạo không xâm nhập [theo giờ thực tế] 01.0128.0209 giờ 26.042 26.042 Chưa bao gồm bộ dây máy thở cao tần các loại, các cỡ. Trường hợp sử dụng bộ dây máy thở cao tần thì trừ đi 34.000 đồng chi phí bộ dây máy thở và 5.360 đồng bộ làm ẩm oxy).
206 Thông khí nhân tạo xâm nhập [theo giờ thực tế] 01.0132.0209 giờ 26.042 26.042  
207 Thông tim chẩn đoán (dưới DSA) 02.0125.0053 lần 6.218.100 6.218.100  
208 Thông tim và chụp buồng tim cản quang 02.0126.0053 lần 6.218.100 6.218.100  
209 Thụt tháo 01.0221.0211 lần 92.400 92.400  
210 Thụt tháo chuẩn bị sạch đại tràng 02.0338.0211 lần 92.400 92.400  
211 Thụt tháo phân 02.0339.0211 lần 92.400 92.400  
212 Truyền tĩnh mạch 03.2391.0215 lần 25.100 25.100 Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc và dịch truyền.
213 Vận động trị liệu hô hấp 02.0068.0277 lần 32.900 32.900  
214 Rút ống dẫn lưu màng phổi, ống dẫn lưu ổ áp xe 02.0061.0164 lần 194.700 194.700  
215 Hút đờm qua ống nội khí quản/canuyn mở khí quản bằng ống thông kín (có thở máy) (một lần hút) 01.0056.0300 lần 373.600 373.600  
216 Lọc máu liên tục cấp cứu (CVVH) cho người bệnh ARDS 01.0185.0118 lần 2.310.600 2.310.600 Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.
217 Lọc máu liên tục cấp cứu (CVVH) 01.0176.0118 lần 2.310.600 2.310.600 Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.
218 Nghiệm pháp đánh giá rối loạn nuốt tại giường cho người bệnh tai biến mạch máu não 02.0479.0264 lần 144.700 144.700  
219 Siêu lọc máu liên tục cấp cứu (SCUF) cho người bệnh quá tải thể tích 02.0235.0118 Lần 2.310.600 2.310.600 Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.
220 Đặt máy khử rung tự động 01.0033.0391 lần 1.879.900 1.879.900 Chưa bao gồm máy tạo nhịp, máy phá rung.
221 Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các nhiễm trùng phần mềm trên người bệnh đái tháo đường 07.0230.0199 lần   279.500 Áp dụng đối với  bệnh Pemphigus hoặc Pemphigoid hoặc ly thượng bì bọng nước bẩm sinh hoặc vết loét bàn chân do đái tháo đường hoặc vết loét, hoại tử ở bệnh nhân phong hoặc vết loét, hoại tử do tỳ đè. 
222 Lọc máu cấp cứu (ở người chưa có mở thông động tĩnh mạch) 01.0173.0195 lần 1.607.000 1.607.000 Quả lọc dây máu dùng 1 lần; đã bao gồm catheter 2 nòng được tính bình quân là 0,25 lần cho 1 lần chạy thận.
223 Kéo nắn cột sống cổ 08.0013.0238 lần   54.800  
224 Tập các kiểu thở 17.0073.0277 lần 32.900 32.900  
225 Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm  [tổn thương nông] 03.3825.0217 lần 269.500 269.500  
226 Lọc máu thẩm tách liên tục cấp cứu (CVVHDF) cho người bệnh sốc nhiễm khuẩn 01.0182.0118 Lần 2.310.600 2.310.600 Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.
227 Lọc máu thẩm tách liên tục cấp cứu (CVVHDF) 01.0181.0118 Lần 2.310.600 2.310.600 Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.
228 Sốc điện ngoài lồng ngực cấp cứu 01.0032.0299 lần 532.400 532.400  
229 Bóp bóng Ambu qua mặt nạ 01.0065.0071 lần 248.500 248.500  
230 Thay băng cho các vết thương hoại tử rộng (một lần) 01.0267.0205 lần 275.600 275.600  
231 Đặt ống thông hậu môn 02.0247.0211 lần 92.400 92.400  
232 Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức CPAP [giờ theo thực tế] 01.0138.0209 lần 625.000 625.000  
233 Thay băng 10.9003.0201 lần 89.500 89.500  
234 Thông khí nhân tạo không xâm nhập phương thức CPAP [giờ theo thực tế] 01.0130.0209 lần 625.000 625.000  
235 Thay băng cho các vết thương hoại tử rộng (một lần) 01.0267.0204 lần 193.600 193.600  
236 Tập lên, xuống cầu thang 17.0047.0268 lần 33.400 33.400  
237 Tập đi với khung tập đi 17.0042.0268 lần 33.400 33.400  
238 Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức SiMV [giờ theo thực tế] 01.0136.0209 lần 625.000 625.000  
239 Đặt máy tạo nhịp 18.0669.0391 lần 1.879.900 1.879.900 Chưa bao gồm máy tạo nhịp, máy phá rung.
240 Chọc dò ổ bụng cấp cứu 01.0240.0077 lần 153.700 153.700  
241 Đặt canuyn mũi hầu, miệng hầu 01.0053.0075 lần 40.300 40.300 Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
242 Tập đi với nạng (nạng nách, nạng khuỷu) 17.0043.0268 lần 33.400 33.400  
243 Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức PSV [giờ theo thực tế] 01.0137.0209 lần 625.000 625.000  
244 Kỹ thuật tập sử dụng và điều khiển xe lăn 17.0092.0268 lần 33.400 33.400  
245 Tập đi với gậy 17.0044.0268 lần 33.400 33.400  
246 Nong và đặt stent động mạch vành 02.0101.0054 lần 7.118.100 7.118.100 Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp:  bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông.
247 Thụt giữ 01.0222.0211 lần 92.400 92.400  
248 Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức PCV [giờ theo thực tế] 01.0134.0209 lần 625.000 625.000  
249 Đặt catheter hai nòng tĩnh mạch dưới đòn để lọc máu 02.0186.0101 lần 1.158.500 1.158.500 Chỉ áp dụng với trường hợp lọc máu.
250 Thông khí nhân tạo trong khi vận chuyển 01.0144.0209 lần 625.000 625.000  
251 Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức VCV [giờ theo thực tế] 01.0133.0209 lần 625.000 625.000  
252 Sốc điện điều trị rung nhĩ 02.0120.0192 lần 1.042.500 1.042.500  
253 Hút đờm qua ống nội khí quản/canuyn mở khí quản bằng ống thông một lần ở người bệnh có thở máy (một lần hút) 01.0055.0114 lần 14.100 14.100  
254 Xoa bóp phòng chống loét trong các bệnh thần kinh (một ngày) 02.0166.0283 lần 64.900 64.900  
255 Hút đờm qua ống nội khí quản/canuyn mở khí quản bằng ống thông một lần ở người bệnh không thở máy (một lần hút) 01.0054.0114 lần 14.100 14.100  
256 Thay ống nội khí quản 01.0077.1888 lần 600.500 600.500  
257 Thông khí nhân tạo không xâm nhập phương thức BiPAP [giờ theo thực tế] 01.0131.0209 lần 625.000 625.000  
258 Chọc hút dịch màng ngoài tim dưới siêu âm 01.0040.0081 lần 280.500 280.500  
259 Sốc điện điều trị các rối loạn nhịp nhanh 02.0121.0320 lần 365.100 365.100  
260 Nghiệm pháp Atropin 02.0111.1798 lần 215.800 215.800  
261 Tập mạnh cơ đáy chậu (cơ sàn chậu, Pelvis floor) 17.0091.0262 lần 318.700 318.700  
262 Tập ho có trợ giúp 17.0075.0277 lần 32.900 32.900  
263 Thay băng các vết loét hoại tử rộng sau TBMMN 02.0163.0203 lần 148.600 148.600  
264 Đặt máy tạo nhịp phá rung 18.0670.0391 lần 1.879.900 1.879.900 Chưa bao gồm máy tạo nhịp, máy phá rung.
265 Chọc tháo dịch ổ bụng điều trị 02.0243.0078 lần 195.900 195.900  
266 Chọc hút dịch - khí màng phổi bằng kim hay catheter 01.0093.0079 lần 162.900 162.900  
267 Khâu vết thương phần mềm dài dưới 10cm 03.3827.0218 lần 289.500 289.500  
268 Khâu vết thương phần mềm dài trên 10cm 03.3825.0219 lần 354.200 354.200  
269 Đặt ống thông dẫn lưu bàng quang 01.0160.0210 lần 101.800 101.800  
270 Hồi phục nhịp xoang cho người bệnh loạn nhịp bằng máy sốc điện 01.0034.0299 lần 532.400 532.400  
271 Chăm sóc lỗ mở khí quản (một lần) 01.0076.0200 lần 64.300 64.300 Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế.
272 Thông khí nhân tạo CPAP qua van Boussignac [giờ theo thực tế] 01.0129.0209 lần 625.000 625.000  
273 Đặt catheter lọc máu cấp cứu 01.0172.0101 lần 1.158.500 1.158.500 Chỉ áp dụng với trường hợp lọc máu.
274 Rửa dạ dày cấp cứu 02.0313.0159 lần 152.000 152.000  
275 Chọc tháo dịch ổ bụng điều trị 02.0243.0077 lần 153.700 153.700  
276 Đặt catheter hai nòng tĩnh mạch cảnh trong để lọc máu 02.0185.0101 lần 1.158.500 1.158.500 Chỉ áp dụng với trường hợp lọc máu.
277 Kỹ thuật tập tay và bàn tay cho người bệnh liệt nửa người 17.0033.0266 lần 51.800 51.800  
278 Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức APRV [giờ theo thực tế] 01.0139.0209 lần 625.000 625.000  
279 Bít thông liên thất [dưới DSA] 18.0666.0054 lần 7.118.100 7.118.100 Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp:  bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông.
280 Nong hẹp van 2 lá bằng bóng 1noue 02.0103.0054 lần 7.118.100 7.118.100 Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp:  bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông.
281 Thông tim chẩn đoán (Dưới DSA) 21.0002.0053 lần 6.218.100 6.218.100  
282 Chụp nong động mạch ngoại biên bằng bóng [dưới DSA] 18.0672.0055 lần 9.368.100 9.368.100 Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch; dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại); dù amplatzer; dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...) các loại, các cỡ; bơm áp lực các loại, các cỡ; dù bảo vệ chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch các loại, các cỡ.
283 Bít ống động mạch [dưới DSA] 18.0667.0054 lần 7.118.100 7.118.100 Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp:  bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông.
284 Nong van động mạch phổi 02.0106.0054 lần 7.118.100 7.118.100 Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp:  bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông.
285 Bít thông liên nhĩ [dưới DSA] 18.0665.0054 lần 7.118.100 7.118.100 Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp:  bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông.
286 Chụp động mạch chủ số hóa xóa nền (DSA) 18.0503.0052 lần 5.840.300 5.840.300  
287 Chụp động mạch tạng (gan, lách, thận, tử cung, sinh dục..) số hóa xóa nền (DSA) 18.0509.0052 lần 5.840.300 5.840.300  
288 Chụp động mạch chậu số hóa xóa nền (DSA) 18.0504.0052 lần 5.840.300 5.840.300  
289 Chụp động mạch phổi số hóa xóa nền (DSA) 18.0506.0052 lần 5.840.300 5.840.300  
290 Chụp động mạch não số hóa xóa nền (DSA) 18.0501.0052 lần 5.840.300 5.840.300  
291 Chụp động mạch chi (trên, dưới) số hóa xóa nền (DSA) 18.0505.0052 lần 5.840.300 5.840.300  
292 Chụp mạch vùng đầu mặt cổ số hóa xóa nền (DSA) 18.0502.0052 lần 5.840.300 5.840.300  
7. Phẩu Thuật            
293 Trích áp xe phần mềm lớn 03.3817.0505 lần 218.500 218.500  
294 Trích rạch áp xe nhỏ 03.3909.0505 lần 218.500 218.500  
295 Chọc hút dịch, khí trung thất 01.0098.0079 lần 162.900 162.900  
296 Dẫn lưu khí màng phổi áp lực thấp  01.0094.0111 lần 192.300 192.300  
297 Dẫn lưu màng phổi liên tục  01.0097.0111 lần 192.300 192.300  
298 Dẫn lưu trung thất liên tục  01.0099.0111 lần 192.300 192.300  
299 Đặt bóng đối xung động mạch chủ 02.0081.0054 lần 7.118.100 7.118.100 Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp:  bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông.
300 Đặt canuyn mở khí quản 2 nòng 01.0089.0206 lần 263.700 263.700  
301 Đặt catheter tĩnh mạch cảnh ngoài 09.0028.0099 lần 685.500 685.500  
302 Hạ thân nhiệt chỉ huy 01.0247.0118 lần 2.310.600 2.310.600 Chưa bao gồm: bộ bẫy khí và hệ thống kết nối (bộ dây truyền dịch ICY hoặc chăn hạ  nhiệt)
303 Hút dẫn lưu khoang màng phổi bằng máy hút áp lực âm liên tục 02.0026.0111 lần 192.300 192.300  
304 Kỹ thuật chạy máy hỗ trợ tim phổi (E cmO) ở người lớn [theo dõi] 10.0242.0292 lần   1.596.200 Áp dụng thanh toán cho mỗi 8 giờ thực hiện.
305 Kỹ thuật chạy máy hỗ trợ tim phổi (E cmO) ở trẻ em [theo dõi] 10.0206.0292 lần   1.596.200 Áp dụng thanh toán cho mỗi 8 giờ thực hiện.
306 Kỹ thuật đặt bóng đối xung động mạch chủ 10.0241.0583 lần 2.396.200 2.396.200  
307 Khâu lại da vết phẫu thuật sau nhiễm khuẩn 03.3818.0218 lần 289.500 289.500  
308 Khí dung đường thở ở người bệnh nặng 09.0123.0898 lần 27.500 27.500 Chưa bao gồm thuốc khí dung.
309 Mở khí quản cấp cứu 01.0071.0120 lần 759.800 759.800  
310 Mở ngực thăm dò, sinh thiết 10.0289.0400 lần 3.595.500 3.595.500  
311 Phẫu thuật bắc cầu động mạch chủ - động mạch phổi phổi trong bệnh tim bẩm sinh có hẹp đường ra thất phải 10.0181.0405 lần 15.407.600 15.407.600 Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo hoặc động mạch chủ nhân tạo.
312 Phẫu thuật bắc cầu động mạch chủ - động mạch vành có dùng máy tim phổi nhân tạo 10.0213.0392 lần 19.650.800 19.650.800 Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van, van tim nhân tạo, miếng vá siêu mỏng, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng, dụng cụ cố định mạch vành, Shunt trong lòng động mạch.
313 Phẫu thuật bắc cầu động mạch chủ - động mạch vành kết hợp can thiệp khác trên tim (thay van, cắt khối phồng thất trái …) 10.0215.0392 lần 19.650.800 19.650.800 Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van, van tim nhân tạo, miếng vá siêu mỏng, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng, dụng cụ cố định mạch vành, Shunt trong lòng động mạch.
314 Phẫu thuật bắc cầu động mạch chủ - động mạch vành không dùng máy tim phổi nhân tạo 10.0214.0395 lần 13.499.900 13.499.900 Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học.
315 Phẫu thuật bắc cầu động mạch chủ lên - động mạch lớn xuất phát từ quai động mạch chủ 10.0248.0393 lần 16.155.000 16.155.000 Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh học, stent, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.
316 Phẫu thuật bệnh mạch máu có dùng máy tim phổi nhân tạo 10.0269.0406 lần 17.556.100 17.556.100 Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, bộ dây truyền dung dịch liệt tim, đầu đốt.
317 Phẫu thuật bệnh tim bẩm sinh có dùng máy tim phổi nhân tạo 10.0205.0406 lần 17.556.100 17.556.100 Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, bộ dây truyền dung dịch liệt tim, đầu đốt.
318 Phẫu thuật bệnh tim mắc phải có dùng máy tim phổi nhân tạo 10.0240.0406 lần 17.556.100 17.556.100 Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, bộ dây truyền dung dịch liệt tim, đầu đốt.
319 Phẫu thuật cắt - khâu kén khí phổi 10.0290.0411 lần 7.392.200 7.392.200 Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài, dụng cụ khâu cắt tự động, keo sinh học, dao hàn mạch, hàn mô.
320 Phẫu thuật cắt đường thông động - tĩnh mạch chạy thận nhân tạo do biến chứng hoặc sau ghép thận 10.0261.0582 lần 3.433.300 3.433.300  
321 Phẫu thuật cắt màng tim điều trị viêm màng ngoài tim co thắt 10.0236.0394 lần 15.407.600 15.407.600  
322 Phẫu thuật cắt một bên phổi bệnh lý 10.0273.0408 lần 9.583.300 9.583.300 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy hoặc stapler; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
323 Phẫu thuật cắt một phân thùy phổi, cắt phổi không điển hình do bệnh lý 10.0271.0411 lần 7.392.200 7.392.200 Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài, dụng cụ khâu cắt tự động, keo sinh học, dao hàn mạch, hàn mô.
324 Phẫu thuật cắt 1 thùy phổi bệnh lý 10.0272.0408 lần 9.583.300 9.583.300 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy hoặc stapler; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
325 Phẫu thuật cắt túi phồng thất trái 10.0235.0403 lần 18.650.800 18.650.800 Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.
326 Phẫu thuật cắt u cơ tim 10.0234.0406 lần 17.556.100 17.556.100 Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, bộ dây truyền dung dịch liệt tim, đầu đốt.
327 Phẫu thuật cắt u máu lớn (đường kính ≥ 10 cm) 10.0264.0407 lần 3.311.900 3.311.900  
328 Phẫu thuật cắt u máu nhỏ (đường kính < 10 cm) 10.0265.0407 lần 3.311.900 3.311.900  
329 Phẫu thuật cắt u nhày nhĩ trái 10.0233.0406 lần 17.556.100 17.556.100 Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, bộ dây truyền dung dịch liệt tim, đầu đốt.
330 Phẫu thuật cắt u thành ngực 10.0278.0583 lần 2.396.200 2.396.200  
331 Phẫu thuật cắt u trung thất 10.0275.0409 lần 11.295.200 11.295.200  
332 Phẫu thuật cắt xương sườn do u xương sườn 10.0285.0411 lần 7.392.200 7.392.200 Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài, dụng cụ khâu cắt tự động, keo sinh học, dao hàn mạch, hàn mô.
333 Phẫu thuật cắt xương sườn do viêm xương 10.0286.0411 lần 7.392.200 7.392.200 Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài, dụng cụ khâu cắt tự động, keo sinh học, dao hàn mạch, hàn mô.
334 Phẫu thuật dẫn lưu dịch khoang màng tim 10.0238.0400 lần 3.595.500 3.595.500  
335 Phẫu thuật dẫn lưu tối thiểu khoang màng phổi 10.0152.0410 lần 1.925.900 1.925.900  
336 Phẫu thuật đánh xẹp ngực điều trị ổ cặn màng phổi 10.0287.0411 lần 7.392.200 7.392.200 Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài, dụng cụ khâu cắt tự động, keo sinh học, dao hàn mạch, hàn mô.
337 Phẫu thuật điều trị bệnh còn ống động mạch ở trẻ lớn và người lớn 10.0179.0395 lần 13.499.900 13.499.900 Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học.
338 Phẫu thuật điều trị bệnh còn ống động mạch ở trẻ nhỏ 10.0178.0395 lần 13.499.900 13.499.900 Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học.
339 Phẫu thuật điều trị bệnh lý mủ màng phổi 10.0293.0411 lần   7.392.200 Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài, dụng cụ khâu cắt tự động, keo sinh học, dao hàn mạch, hàn mô.
340 Phẫu thuật điều trị bệnh suy - giãn tĩnh mạch chi dưới 10.0259.0582 lần 3.433.300 3.433.300  
341 Phẫu thuật điều trị dò động - tĩnh mạch phổi 10.0200.0408 lần 9.583.300 9.583.300 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy hoặc stapler; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
342 Phẫu thuật điều trị hẹp đường ra thất phải đơn thuần (hẹp phễu thất phải, van động mạch phổi …) 10.0193.0403 lần 18.650.800 18.650.800 Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.
343 Phẫu thuật điều trị hẹp khít động mạch cảnh do xơ vữa 10.0254.0393 lần 16.155.000 16.155.000 Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh học, stent, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.
344 Phẫu thuật điều trị máu đông màng phổi 10.0291.0411 lần 7.392.200 7.392.200 Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài, dụng cụ khâu cắt tự động, keo sinh học, dao hàn mạch, hàn mô.
345 Phẫu thuật điều trị nhiễm trùng vết mổ ngực 10.0288.0583 lần 2.396.200 2.396.200  
346 Phẫu thuật điều trị phồng động mạch cảnh 10.0255.0393 lần 16.155.000 16.155.000 Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh học, stent, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.
347 Phẫu thuật điều trị phồng, giả phồng động mạch chi 10.0262.0582 lần 3.433.300 3.433.300  
348 Phẫu thuật điều trị tắc động mạch chi bán cấp tính 10.0251.0582 lần 3.433.300 3.433.300 Chưa bao gồm đoạn mạch nhân tạo.
349 Phẫu thuật điều trị tắc động mạch chi cấp tính do huyết khối, mảnh sùi, dị vật 10.0250.0582 lần 3.433.300 3.433.300 Chưa bao gồm đoạn mạch nhân tạo.
350 Phẫu thuật điều trị thông động - tĩnh mạch cảnh 10.0256.0393 lần 16.155.000 16.155.000 Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh học, stent, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.
351 Phẫu thuật điều trị thông động - tĩnh mạch chi 10.0266.0582 lần 3.433.300 3.433.300  
352 Phẫu thuật điều trị viêm mủ màng tim 10.0237.0394 lần 15.407.600 15.407.600  
353 Phẫu thuật điều trị viêm xương ức sau mổ tim hở 10.0239.0581 lần 5.712.200 5.712.200  
354 Phẫu thuật đóng rò động mạch vành vào các buồng tim 10.0198.0393 lần 16.155.000 16.155.000 Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh học, stent, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.
355 Phẫu thuật đóng thông liên nhĩ 10.0184.0403 lần 18.650.800 18.650.800 Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.
356 Phẫu thuật Fontan 10.0183.0403 lần 18.650.800 18.650.800 Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.
357 Phẫu thuật lại trong các bệnh lý mạch máu ngoại vi 10.0268.0581 lần 5.712.200 5.712.200  
358 Phẫu thuật lấy dị vật lồng ngực, ổ bụng [lồng ngực] 03.3919.0400 lần 3.595.500 3.595.500  
359 Phẫu thuật lấy dị vật phổi - màng phổi 10.0292.0411 lần 7.392.200 7.392.200 Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài, dụng cụ khâu cắt tự động, keo sinh học, dao hàn mạch, hàn mô.
360 Phẫu thuật mở hẹp van động mạch phổi bằng ngừng tuần hoàn tạm thời 10.0207.0396 lần 8.907.600 8.907.600  
361 Phẫu thuật mở ngực nhỏ tạo dính màng phổi 10.0284.0410 lần 1.925.900 1.925.900  
362 Phẫu thuật nối tắt tĩnh mạch chủ - động mạch phổi điều trị bệnh tim bẩm sinh phức tạp 10.0182.0393 lần 16.155.000 16.155.000 Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh học, stent, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.
363 Phẫu thuật sửa chữa hẹp đường ra thất phải đơn thuần 03.3099.0403 lần 18.650.800 18.650.800 Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.
364 Phẫu thuật sửa chữa trong bệnh lý hẹp đường ra thất trái loại Konno hoặc Ross-Konno 03.3101.0403 lần 18.650.800 18.650.800 Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.
365 Phẫu thuật sửa toàn bộ ≥ 2 bệnh tim bẩm sinh phối hợp 10.0199.0403 lần 18.650.800 18.650.800 Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.
366 Phẫu thuật sửa toàn bộ bệnh nhĩ 3 buồng 10.0192.0403 lần 18.650.800 18.650.800 Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.
367 Phẫu thuật sửa toàn bộ kênh sàn nhĩ - thất bán phần 10.0187.0403 lần 18.650.800 18.650.800 Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.
368 Phẫu thuật sửa toàn bộ tứ chứng Fallot 10.0186.0403 lần 18.650.800 18.650.800 Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.
369 Phẫu thuật sửa toàn bộ vỡ phình xoang Valsalva 10.0191.0403 lần 18.650.800 18.650.800 Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.
370 Phẫu thuật tách hẹp van hai lá tim kín lần đầu 10.0216.0404 lần 14.778.300 14.778.300 Chưa bao gồm động mạch chủ nhân tạo, van động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh học
371 Phẫu thuật tách hẹp van hai lá tim kín lần hai 10.0217.0404 lần 14.778.300 14.778.300 Chưa bao gồm động mạch chủ nhân tạo, van động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh học
372 Phẫu thuật tạo hình hoặc thay van ba lá đơn thuần 10.0225.0403 lần 18.650.800 18.650.800 Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.
373 Phẫu thuật tạo hình hoặc thay van ba lá kết hợp can thiệp khác trên tim (thay, tạo hình … các van tim khác) 10.0226.0403 lần 18.650.800 18.650.800 Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.
374 Phẫu thuật tạo hình van động mạch chủ 10.0223.0403 lần 18.650.800 18.650.800 Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.
375 Phẫu thuật tạo hình van hai lá bị hẹp do thấp 10.0218.0403 lần 18.650.800 18.650.800 Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.
376 Phẫu thuật tạo thông động - tĩnh mạch để chạy thận nhân tạo 10.0260.0399 lần 3.996.300 3.996.300 Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo.
377 Phẫu thuật thay đoạn động mạch chủ ngực 10.0244.0402 lần 19.820.600 19.820.600 Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, van động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, stend, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, bộ dây truyền dung dịch liệt tim.
378 Phẫu thuật thay hoặc tạo hình van hai lá kết hợp thay hoặc tạo hình van động mạch chủ 10.0224.0403 lần 18.650.800 18.650.800 Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.
379 Phẫu thuật thay lại 1 van tim 10.0227.0403 lần 18.650.800 18.650.800 Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.
380 Phẫu thuật thay lại 2 van tim 10.0228.0403 lần 18.650.800 18.650.800 Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.
381 Phẫu thuật thay van động mạch chủ 10.0221.0403 lần 18.650.800 18.650.800 Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.
382 Phẫu thuật thay van động mạch chủ và động mạch chủ lên 10.0222.0403 lần 18.650.800 18.650.800 Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.
383 Phẫu thuật thay van hai lá 10.0220.0403 lần 18.650.800 18.650.800 Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.
384 Phẫu thuật thắt hẹp động mạch phổi trong bệnh tim bẩm sinh có tăng áp lực động mạch phổi nặng 10.0180.0581 lần 5.712.200 5.712.200  
385 Phẫu thuật vá thông liên thất 10.0185.0403 lần 18.650.800 18.650.800 Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.
386 Rút chỉ thép xương ức 03.3905.0563 lần 1.857.900 1.857.900  
387 Theo dõi điện tim cấp cứu tại giường liên tục  03.0019.1798 giờ 215.800 215.800  
388 Phẫu thuật tạo hình van hai lá ở bệnh van hai lá không do thấp 10.0219.0403 lần 18.650.800 18.650.800 Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.
389 Thông tim ống lớn [dưới DSA] 18.0661.0053 lần 6.218.100 6.218.100  
390 Lọc máu liên tục cấp cứu có thẩm tách (CVVHD) 01.0177.0118 lần 2.310.600 2.310.600 Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.
391 Lọc máu liên tục cấp cứu (CVVH) cho người bệnh suy đa tạng 01.0179.0118 lần 2.310.600 2.310.600 Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.
392 Lọc máu liên tục cấp cứu (CVVH) cho người bệnh sốc nhiễm khuẩn 01.0178.0118 lần 2.310.600 2.310.600 Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.
393 Coronavirus Real-time PCR 24.0235.1719 lần 771.700 771.700  
394 Siêu lọc máu chậm liên tục (SCUF) 02.0234.0118 lần 2.310.600 2.310.600 Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.
395 Lọc máu thẩm tách liên tục cấp cứu (CVVHDF) cho người bệnh suy đa tạng 01.0183.0118 lần 2.310.600 2.310.600 Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.
IV. Xét Nghiệm            
8. Hóa sinh máu            
396 Điện giải đồ (Na, K, Cl) [Máu] 23.0058.1487 lần 30.200 30.200 Áp dụng cho cả trường hợp cho kết quả nhiều hơn 3 chỉ số 
397 Định lượng Acid Uric [Máu] 23.0003.1494 lần 22.400 22.400 Mỗi chất
398 Định lượng Albumin [Máu] 23.0007.1494 lần 22.400 22.400 Mỗi chất
399 Định lượng Bilirubin toàn phần [Máu] 23.0027.1493 lần 22.400 22.400 Không thanh toán đối với các  xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét nghiệm có thể ngoại suy được.
400 Định lượng Bilirubin trực tiếp [Máu] 23.0025.1493 lần 22.400 22.400 Không thanh toán đối với các  xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét nghiệm có thể ngoại suy được.
401 Định lượng Canxi ion hóa [Máu] 23.0030.1472 lần 16.800 16.800 Chỉ thanh toán khi định lượng trực tiếp.
402 Định lượng Canxi toàn phần [Máu] 23.0029.1473 lần 13.400 13.400  
403 Định lượng Cortisol (máu) 23.0046.1480 lần 95.300 95.300  
404 Định lượng Creatinin (máu) 23.0051.1494 lần 22.400 22.400 Mỗi chất
405 Định lượng CRP hs (C-Reactive Protein high sesitivity) [Máu] 23.0050.1484 lần 56.100 56.100  
406 Định lượng Cholesterol toàn phần (máu) 23.0041.1506 lần 28.000 28.000  
407 Định lượng Ferritin 22.0116.1514 lần 84.100 84.100  
408 Định lượng FT4 (Free Thyroxine) [Máu] 23.0069.1561 lần 67.300 67.300  
409 Định lượng Glucose [Máu] 23.0075.1494 lần 22.400 22.400 Mỗi chất
410 Định lượng HbA1c [Máu] 23.0083.1523 lần 105.300 105.300  
411 Định lượng HDL-C (High density lipoprotein Cholesterol) [Máu] 23.0084.1506 lần 28.000 28.000  
412 Định lượng Lactat (Acid Lactic) [Máu] 23.0104.1532 lần 100.900 100.900  
413 Định lượng LDL-C (Low density lipoprotein Cholesterol) [Máu] 23.0112.1506 lần 28.000 28.000  
414 Định lượng Mg [Máu] 23.0118.1503 lần 33.600 33.600  
415 Định lượng proBNP (NT-proBNP) [Máu] 23.0121.1548 lần 424.700 424.700  
416 Định lượng Pro-calcitonin [Máu] 23.0130.1549 lần 414.700 414.700  
417 Định lượng Protein toàn phần [Máu] 23.0133.1494 lần 22.400 22.400 Mỗi chất
418 Định lượng sắt huyết thanh 22.0117.1503 lần   33.600  
419 Định lượng T3 (Tri iodothyronine) [Máu] 23.0147.1561 lần 67.300 67.300  
420 Định lượng TSH (Thyroid Stimulating hormone) [Máu] 23.0162.1570 lần 61.700 61.700  
421 Định lượng Triglycerid (máu) [Máu] 23.0158.1506 lần 28.000 28.000  
422 Định lượng Troponin T hs [Máu] 23.0160.1569 lần 78.500 78.500  
423 Định lượng Urê máu [Máu] 23.0166.1494 lần 22.400 22.400 Mỗi chất
424 Đo các chất khí trong máu 01.0286.1531 lần 224.400 224.400  
425 Đo hoạt độ ALT (GPT) [Máu] 23.0019.1493 lần 22.400 22.400 Không thanh toán đối với các  xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét nghiệm có thể ngoại suy được.
426 Đo hoạt độ Amylase [Máu] 23.0010.1494 lần 22.400 22.400 Mỗi chất
427 Đo hoạt độ AST (GOT) [Máu] 23.0020.1493 lần 22.400 22.400 Không thanh toán đối với các  xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét nghiệm có thể ngoại suy được.
428 Đo hoạt độ CK-MB ((Isozym MB of Creatine kinase) [Máu] 23.0043.1478 lần 39.200 39.200  
429 Đo hoạt độ GGT (Gama Glutamyl Transferase) [Máu] 23.0077.1518 lần 20.000 20.000  
430 LDH   lần   28.000  
431 Protein dịch   lần   11.200  
432 Phospho   lần   21.200  
433 Rivalta   lần   8.800  
434 Xét nghiệm đường máu mao mạch tại giường (một lần) 01.0281.1510 lần 16.000 16.000  
435 Xét nghiệm Khí máu [Máu] 23.0103.1531 lần 224.400 224.400  
436 Xét nghiệm tế bào trong nước dịch chẩn đoán tế bào học(não tủy,màng tim,phổi,bụng..)có đếm số lượng tế bào   lần   95.300  
437 Điện giải (Na, K, Cl) [niệu] 23.0172.1580 lần 30.200 30.200 Áp dụng cho cả trường hợp cho kết quả nhiều hơn 3 chỉ số.
438 Đo lactat trong máu 01.0287.1532 lần 100.900 100.900  
439 Xét nghiệm đông máu nhanh tại giường 01.0285.1349 lần 13.600 13.600  
440 Lọc máu liên tục cấp cứu (SCUF) cho người bệnh quá tải thể tích 01.0186.0118 lần 2.310.600 2.310.600 Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.
441 Lọc máu liên tục CVVH trong hội chứng suy hô hấp cấp tiến triển (ARDS) 01.0313.0118 lần 2.310.600 2.310.600 Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.
442 HIV Ab miễn dịch tự động 24.0172.1617 lần   116.400  
443 Định lượng Troponin I [Máu] 23.0161.1569 lần 78.500 78.500  
9. Hóa sinh Nước tiểu            
444 Cặn Addis 22.0151.1594 lần 44.800 44.800  
445 Định lượng Creatinin (niệu) 23.0184.1598 lần 16.800 16.800  
446 Định lượng Protein (niệu) 23.0201.1593 lần 14.400 14.400  
447 Tổng phân tích nước tiểu (Bằng máy tự động) 23.0206.1596 lần 28.600 28.600  
448 Xét nghiệm tế bào cặn nước tiểu (bằng phương pháp thủ công) 22.0149.1594 lần 44.800 44.800  
449 Xét nghiệm tế bào trong nước tiểu (bằng máy tự động) 22.0150.1594 lần 44.800 44.800  
450 Định lượng Ferritin [Máu] 23.0063.1514 lần 84.100 84.100  
10. Huyết học          
451 Định lượng D-Dimer 22.0023.1239 lần 272.900 272.900  
452 Định lượng Fibrinogen (tên khác: Định lượng yếu tố I), phương pháp Clauss- phương pháp trực tiếp, bằng máy bán tự động 22.0014.1242 lần 110.300 110.300  
453 Định nhóm máu tại giường 01.0284.1269 lần 42.100 42.100  
454 Định nhóm máu hệ ABO trên thẻ định nhóm máu (đã có sẵn huyết thanh mẫu) để truyền chế phẩm tiểu cầu hoặc huyết tương 22.0288.1271 lần 31.100 31.100  
455 Định nhóm máu hệ ABO trên thẻ định nhóm máu (đã có sẵn huyết thanh mẫu) để truyền máu toàn phần, khối hồng cầu, khối bạch cầu 22.0287.1272 lần 49.700 49.700  
456 Định nhóm máu hệ Rh(D) (kỹ thuật ống nghiệm) 22.0291.1280 lần 33.500 33.500  
457 Định nhóm máu hệ Rh(D) (kỹ thuật phiến đá) 22.0292.1280 lần 33.500 33.500  
458 Định nhóm máu tại giường bệnh trước truyền máu [khối hồng cầu, khối bạch cầu] 22.0502.1267 lần 24.800 24.800  
459 Định nhóm máu tại giường bệnh trước truyền máu [chế phẩm tiểu cầu hoặc huyết tương] 22.0502.1268 lần 22.200 22.200  
460 Máu lắng (bằng phương pháp thủ công) 22.0142.1304 lần 24.800 24.800  
461 Nghiệm pháp Coombs trực tiếp (kỹ thuật ống nghiệm) 22.0304.1306 lần 87.000 87.000  
462 Nghiệm pháp Coombs trực tiếp (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động) 22.0302.1306 lần 87.000 87.000  
463 Nghiệm pháp Coombs gián tiếp (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động) 22.0306.1306 lần 87.000 87.000  
464 Nghiệm pháp Coombs gián tiếp (kỹ thuật ống nghiệm) 22.0308.1306 lần 87.000 87.000  
465 Phản ứng chéo tại giường   lần   30.000  
466 Phản ứng hoà hợp có sử dụng kháng globulin người (kỹ thuật ống nghiệm) 22.0274.1326 lần 80.500 80.500  
467 Phản ứng hoà hợp có sử dụng kháng globulin người (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động) 22.0275.1327 lần 80.500 80.500  
468 Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu (bằng phương pháp thủ công) 22.0138.1362 lần 39.700 39.700  
469 Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm laser) 22.0121.1369 lần 49.700 49.700  
470 Thời gian máu chảy phương pháp Duke 22.0019.1348 lần 13.600 13.600  
471 Thời gian đông máu 22.9000.1349 lần   13.600  
472 Thời gian prothrombin (PT: Prothrombin Time), (Các tên khác: TQ; Tỷ lệ Prothrombin) bằng máy tự động 22.0001.1352 lần 68.400 68.400  
473 Thời gian thromboplastin một phần hoạt hóa (APTT: Activated Partial Thromboplastin Time) (tên khác: TCK) bằng máy bán tự động 22.0006.1354 lần 43.500 43.500  
474 Thời gian prothrombin (PT: Prothrombin Time), (Các tên khác: TQ; Tỷ lệ Prothrombin) bằng máy bán tự động 22.0002.1352 lần 68.400 68.400  
475 Định lượng MAU (Micro Albumin Urine) [niệu] 23.0189.1587 lần 44.800 44.800  
476 Đo chỉ số ABI (chỉ số cổ chân/cánh tay) 21.0004.1790 lần 86.200 86.200  
477 Định nhóm máu hệ ABO (Kỹ thuật ống nghiệm) 22.0279.1269 lần 42.100 42.100  
478 Xác định nhanh 1NR/PT/ Quick % tại chỗ bằng máy cầm tay 01.0302.1350 lần 43.500 43.500  
479 Định nhóm máu hệ ABO (Kỹ thuật trên giấy) 22.0283.1269 lần 42.100 42.100  
480 Định lượng Fibrinogen (Tên khác: Định lượng yếu tố I), phương pháp gián tiếp, bằng máy bán tự động 22.0012.1254 lần 60.800 60.800  
481 Định nhóm máu hệ ABO (Kỹ thuật phiến đá) 22.0280.1269 lần 42.100 42.100  
482 Thời gian thrombin (TT: Thrombin Time) bằng máy bán tự động 22.0009.1353 lần 43.500 43.500  
483 Thời gian thromboplastin một phần hoạt hoá (APTT: Activated Partial Thromboplastin Time), (Tên khác: TCK) bằng máy tự động 22.0005.1354 lần 43.500 43.500  
484 Định lượng Fibrinogen (Tên khác: Định lượng yếu tố I), phương pháp Clauss- phương pháp trực tiếp, bằng máy tự động 22.0013.1242 lần 110.300 110.300  
485 Định lượng Fibrinogen (Tên khác: Định lượng yếu tố I), phương pháp gián tiếp, bằng máy tự động 22.0011.1254 lần 60.800 60.800  
486 Đo hoạt độ Lipase [Máu] 23.0109.1536 lần 61.700 61.700  
487 Thời gian máu chảy phương pháp Ivy 22.0020.1347 lần 52.100 52.100  
488 Huyết đồ (bằng máy đếm laser) 22.0125.1298 lần 74.600 74.600  
11. Vi sinh            
489 HBsAg miễn dịch bán tự động 24.0118.1649 lần   81.700  
490 HBsAg miễn dịch tự động 24.0119.1649 lần 81.700 81.700  
491 HBsAg test nhanh 24.0117.1646 lần 58.600 58.600  
492 HCV Ab miễn dịch bán tự động 24.0145.1622 lần 130.500 130.500  
493 HCV Ab test nhanh 24.0144.1621 lần 58.600 58.600  
494 Helicobacter pylori Ag test nhanh 24.0073.1658 lần 171.100 171.100 Áp dụng với trường hợp người bệnh không nội soi dạ dày hoặc tá tràng.
495 HIV Ab test nhanh 24.0169.1616 lần 58.600 58.600  
496 Treponema pallidum TPHA định tính và định lượng 24.0100.1710 lần   58.600  
497 Vi khuẩn kỵ khí nuôi cấy và định danh 24.0010.1692 lần 1.351.700 1.351.700  
498 Vi khuẩn kháng thuốc định lượng (MIC) (cho 1 loại kháng sinh) 24.0008.1722 lần 201.800 201.800  
499 Vi khuẩn kháng thuốc định tính 24.0006.1723 lần 213.800 213.800  
500 Vi khuẩn nuôi cấy và định danh phương pháp thông thường 24.0003.1715 lần 261.000 261.000  
501 Vi khuẩn nhuộm soi 24.0001.1714 lần 74.200 74.200  
12. Xét nghiệm khác            
502 Chi phí xét nghiệm máu trước khi truyền máu   lần   477.600  
503 Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D) (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động) 22.0290.1275 lần 93.300 93.300  
504 HCV Ab miễn dịch tự động 24.0146.1622 lần 130.500 130.500  
505 Định danh kháng thể bất thường (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động) 22.0258.1233 lần 1.201.700 1.201.700  
STT Danh mục Giá thu Ghi chú
I CẤP CỨU NGOÀI VIỆN    
1 Cấp cứu tại bệnh viện 100.000  
2 Cấp cứu các ngày làm việc    
   - Khu vực Long Xuyên (phạm vi <10km) 500.000  
   - Các huyện trong tỉnh và tỉnh bạn (phạm vi >10km) 600.000đ + tiền xe  đi cấp cứu (14.000đ x số km đi và về) 600.000
+ (14.000đ x số km đi và về)
 
3 Cấp cứu các ngày thứ 7, CN, Lễ, Tết    
   - Khu vực Long Xuyên (phạm vi <10km) 675.000đ  675.000  
   - Các huyện trong tỉnh và tỉnh bạn (phạm vi >10km) 900.000đ + tiền xe  đi cấp cứu ( 14.000đ x số km đi và về) 900.000
 + (14.000đ x số km đi và về)
 
II TIỀN XE CHUYỂN BỆNH ( Thu dịch vụ )    
4 Đưa, rước bệnh Sản Nhi AG, BV Mắt-RHM-TMH 0  
5 Đưa, rước bệnh ĐKTTAG           140.000  
6 Đưa, rước bệnh các Phường trung tâm TPLX (Mỹ Bình, Mỹ Long, Mỹ Xuyên, Mỹ Phước và phường Đông Xuyên). 70.000  
7 Đưa, rước bệnh các Phường còn lại TPLX (Mỹ Thới, Mỹ Thạnh, Mỹ Quí, Mỹ Khánh, Mỹ Hòa, Bình Khánh và Bình Đức), các huyện trong tỉnh, các huyện của tỉnh bạn lân cận và Tp. Cần Thơ: được thu 14.000đ/ km số km đi và về) 14.000/ km ( thực tế đi và về )  
8  Chuyển bệnh đi Tp.HCM     
  * Xe Toyota 67A 1012 giá dịch vụ 3.000đ/ km + xăng (20 lít/100km X giá xăng hiện hành X số km thực tế đi và về    

 

 

 

 

 

 

                                                                                GIÁM ĐỐC
     
                                                                                             ( Đã ký)
   
                                                                                     Bùi Hữu Minh Trí

Tìm kiếm

TIN TỨC & SỰ KIỆN


Đơn vị trực thuộc

Thư viện ảnh

thư viện VIDEO

tiện ích